Thì tương lai đơn (Simple future tense) trong tiếng Anh

Thì tương lai đơn (Simple future tense) trong tiếng Anh

Mặc dù là một thì quan trọng và phổ biến. Nhưng không phải tất cả những người học tiếng Anh đều nắm rõ về cấu trúc, cách sử dụng của thì tương lai đơn này, thậm chí có học viên còn nhầm lẫn với thì tương lai gần. Bài viết dưới đây UNI Academy sẽ hướng dẫn chi tiết về cấu trúc, cách sử dụng, cách nhận biết và đặc biệt có bài tập đi kèm về thì tương lai đơn giúp học viên nắm chắc kiến thức và sử dụng thành thạo thì này. 

1. Dấu hiệu của Thì tương lai đơn

  • Trạng từ chỉ thời gian
    In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút)
    Tomorrow
    – Next day/ next week/ next month/ next year
  • Trong câu có những động từ chỉ quan điểm
    Think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
    Perhaps: có lẽ

2. Cách dùng Thì tương lai đơn

  • Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra ở thời điểm nói. Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai.
    Ex: I miss my grandmother so much. I will drop by her house after working tomorrow
    (Tôi rất nhớ bà tôi vì thế sau giờ làm ngày mai tôi sẽ đi thăm bà.)
  • Diễn đạt một dự đoán không có căn cứ.
    Ex: I think she won’t come and join our party.
    (Tôi nghĩ cô ấy sẽ không đến tham gia bữa tiệc của chúng ta đâu.)
  •  Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời.
    Ex: Will you go out for dinner with me ?
    (Bạn có thể đi ăn tối với tôi được không?)
  • Dùng trong câu điều kiện loại I, diễn tả 1 giả định có thể xảy ra trong hiện tại và tương lai.
    Ex: If she learns hard, she will pass the exam
    (Nếu mà cô ấy học hành chăm chỉ thì cô ấy sẽ thi đỗ )

3. Công thức thì Tương lai đơn

+S + will +  Vinf + O.Ex: She will bring you a cup of tea soon.
(Cô ấy sẽ mang cho bạn một tách trà sớm thôi.)
S + will not +  Vinf + O.Ex: They won’t stay at the hotel. (Họ sẽ không ở khách sạn.)
?Will + S + V-inf + O?Ex: Will they accept your suggestion? (Họ sẽ đồng ý với đề nghị của bạn chứ?)
Yes, they will./ No, they won’t

Bạn nên xem thêm:

3. Bài tập áp dụng

Bài 1. Cho dạng đúng của động từ
  1. It __________________probably _____________tonight (rain)
  2. They _________it for her, I think so. (buy)
  3. She is working hard. She _________________paid off (be)
  4. They’re bored. They ________________out (hang)
  5. What ___________(you/become) when you grow up?
  6. I wonder what ________________________to them (happen)
Bài 2: Hoàn thành câu dùng từ gợi ý đã cho
  1. Think/ will/I/tomorrow/finish/hang/then/I/out/can
  2. Win/wil/tries/she/hard/she
  3. Knows/friend/ that/my/broken/my/has/car,she/so/to/pick/going/to/me/up
  4. Next/trip/plan/will/We/for/our
  5. He/care/her/good/of. Worry/Don’t.
Đáp án
Bài 1:
  1. will rain
  2. will buy
  3. will be
  4. will hang
  5. are you going to become
  6. will happen
Bài 2:
  1. I think I will finish my study tomorrow then I can hang out 
  2. She tries hard, she will win
  3. My friend knows that my car has broken, so she is going to pick me up.
  4. We will plan for our trip next Sunday.
  5. He will take good care of her. Don’t worry

Trên đây là toàn bộ chi tiết bài học về thì tương lai đơn bao gồm: dấu hiệu nhận biết, cách sử dụng và bài tập rèn luyện. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn hệ thống, bổ sung thêm những kiến thức về tiếng Anh!

Chúc bạn học tốt!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài viết liên quan