Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện thường gặp nhất

So với việc làm nông, các công nhân tiện phay cũng vất vả không kém, tuy nhiên họ có được mức thu nhập ổn định và có khả năng phát triển lên cao hơn vì nghề này được chia thành nhiều bậc nghề.

Tiện và phay là công việc phổ biến trong ngành cơ khí, dễ dàng xin được việc làm nên hiên đang thu hút một lượng lớn lao động trong xã hội.

Bạn đang tìm hiểu về nghề này hoặc muốn nâng cao trình độ nghề nghiệp khi muốn điều khiển một số máy móc, bạn cần chuẩn bị cho mình một số thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện, hãy cùng mình tìm hiểu qua bài viết này ngay nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện
  • Apron: Tấm chắn
  • Automatic lathe: Máy tiện tự động
  • Bar-advancement mechanism: Cơ cấu thanh dẫn tiến
  • Bar-clamping mechanism: Cơ cấu thanh kẹp
  • Bed: Băng máy
  • Bent tool: Dao đầu cong
  • Brazed-tip tool: Dao gắn lưỡi cắt bằng cách hàn
  • Cariage rapid traverse drivet: Truyền động không tải nhanh
  • Carriage: Hộp chạy dao
  • Centre hight: Chiều cao tâm
  • Centre hole: Lỗ định tâm
  • Centre-to-centre distance: Khoảng các từ tâm đến tâm
  • Chip breaker: Khe thoát phoi
  • Chuck: Mâm cặp
  • Circular form tool: Dao định hình tròn
  • Clamped-tip tool: Dao gắn lưỡi cắt bằng kẹp chặt
  • Collet: Ống kẹp
  • Compound rest: Bàn dao phức hợp
  • Compound rest slide: Giá trượt bàn dao
  • Counterweight: Đối trọng
  • Cross slide: Bàn trượt ngang
  • Cross slide: Trượt ngang
  • Crossrail: Thanh dẫn ngang
  • Cutting tip: Đỉnh cắt
  • Cylindrical mandrel: Trục gá trụ
  • Driver plate: Mâm quay
  • Expanding mandrel: Trục gá bung
  • Face plate: Mâm giữ
  • Facing tool: Dao tiện mặt đầu
  • Feed box: Hộp xe dao
  • Feed shaft: Trục chạy dao
  • Finishing turning tool: Dao tiện tinh
  • Flat form tool: Dao định hình
  • Follower rest: Tốc lăn theo
  • Form tool: Dao định hình
  • Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
  • Front slide: Bàn trượt trước
  • Goose-neck tool: Dao cổ ngỗng
  • Groove-type chip breaker: Thoát phoi kiểu rãnh
  • Headstock: Đầu máy
  • Headstock: Ụ trước
  • Holder: Cán dao
  • Hydraulically-operated copying lathe: Máy tiện chép hình thủy lực
  • Indexing mechanism: Cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
  • Jaw: Chấu kẹp
  • Lathe accessories: Phụ tùng máy tiện
  • Lathe centre: Tâm máy tiện
  • Lathe dog: Cái tốc
  • Lathe tool: Dao tiện
  • Lead screw: Trục vit me
  • Left-hand tool: Dao trái
  • Main tool slide: Bàn trượt dao chính
  • Mandrel, arbor: Trục gá, trục tâm
  • Multiple-spindle horizontal automatic machine: Máy tiện tự động nhiều trục nằm ngang
  • Multi-tool lathe: Máy tiện nhiều dao
  • Offset tool: Dao cắt đứt, dao tiện rãnh
  • Pivol: chốt
  • Quill: Mũi chống tâm
  • Rear slide: Bàn trượt sau
  • Rest: Tốc kẹp
  • Right-hand tool: Dao phải
  • Rocker: Thanh cân bằng
  • Rotary table: Bàn xoay
  • Rotating centre: Tâm quay
  • Saddle: Bàn trượt
  • Side toolhead: Đầu gá dao ngang
  • Single-point tool: Dao tiện một lưỡi cắt
  • Single-spindle automatic lathe: Máy tiện tự động 1 trục chính
  • Speed selector lever: Cần tốc độ
  • Spindle: Trục chính
  • Spindle carrier: Giá đỡ trục
  • Steady rest: Tốc định vị
  • Step-type chip breaker: Thoát phoi kiểu bậc
  • Stop bracket: Vấu đỡ
  • Straight-shank tool: Dao cán thẳng
  • Tailstock: Ụ động
  • Taper mandrel: Trục gá côn
  • Taper-turning attachment: Đồ gá tiện côn
  • Template: Dưỡng, mẫu
  • Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  • Throwaway sintered-cabide insert: Gắn mảnh hợp kim cứng
  • Tool point, cutting part: Phần cắt, đầu cắt
  • Tool post: Giá kẹp dao
  • Tool shank: Cán dao
  • Tracing slide: Trượt theo dấu
  • Turn: Tiện
  • Turning: Sự tiện
  • Turning tool: Dao tiện trơn
  • Turrent: Đầu rơvonve
  • Turret lathe: Máy tiện rơvonve
  • Turret slide: Bàn trước rơvonve
  • Upright, column: Cột, trụ
  • Vertical boring and turning machine, vertical boring mill: Máy khoan doa đứng
  • Vertical slide: Bàn trược đứng
  • Vertical toolhead: Đầu gá dao cứng

Xem thêm các bài viết liên quan:

Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tiện về bảo trì

Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tiện về bảo trì
Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tiện về bảo trì
  • Preventive maintenance: Bảo trì phòng ngừa
  • Breakdown maintenance/ Operation to Break Down/ OTBD: Bảo trì khi có hư hỏng
  • Predictive maintenance: Bảo trì dự đoán
  • Operator Maintenance: Bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành
  • Condition Based Maintenance (CBM): Bảo trì dựa trên tình trạng thiết bị
  • Proactive Maintenance: Bảo trì tiên phong
  • Total Productive Maint (TPM): Bảo trì năng suất toàn bộ hay toàn diện hay tổng thể
  • Plant Shutdown & Turnaround Planning: Lập kế hoạch ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy
  • Reliability Center Maint (RCM): Bảo trì tập trung vào độ tin cậy
  • Lean Maintenance: Bảo trì tinh gọn
  • Life Time Extention, LTE: Bảo trì kéo dài tuổi thọ
  • Periodic maintenance/ Time based maintenance/ TBM/ Fixed Time Maintenance-FTM: Bảo trì định kỳ
  • Corrective maintenance: Bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh
  • Design Out Maintenance, DOM: Bảo trì thiết kế lại
  • Risk Based Maintenance (RBM): Bảo trì dựa trên rủi ro

Xem thêm các bài viết liên quan:

NHẬP MÃ UNIA5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Hy vọng rằng với những chia sẻ về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện của Unia ở trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc. Chúc bạn thành công!

Học thử ielts

Bình luận