Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Ngành công nghệ thông tin đang là một ngành hot và thu hút được rất nhiều sự quan tâm của giới trẻ. Làm việc trong môi trường CNTT chính là làm việc với tiếng Anh – khi mà các sách, tài liệu, phần mềm, không gian làm việc, ngôn ngữ lập trình,… chủ yếu đều bằng tiếng Anh. Vì thế bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn kiến thức về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
  • Solve /sɒlv/: giải quyết
  • Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
  • Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/: Hiệu suất.
  • Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
  • Memory /ˈmeməri/: bộ nhớ
  • leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
  • Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
  • Subtraction /səbˈtrækʃn/: Phép trừ
  • Ribbon /ˈrɪbən/: Dải băng.
  • Storage /ˈstɔːrɪdʒ/: Lưu trữ.
  • Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
  • Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
  • Clarify /ˈklærəfaɪ/: Làm cho trong sáng dễ hiểu.
  • Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
  • Computer /kəmˈpjuːtə(r)/: Máy tính
  • intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
  • Multi-task: Đa nhiệm.
  • eyestrain: mỏi mắt
  • Convenience convenience: thuận tiện
  • Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép nhân
  • Tiny /ˈtaɪni/: Nhỏ bé.
  • Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
  • Address /əˈdres/ : Địa chỉ
  • Division /dɪˈvɪʒn/: Phép chia
  • Demagnetize (v): Khử từ hóa
  • Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
  • Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
  • Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
  • Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
  • Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
  • Digital /ˈdɪdʒɪtl/: Số, thuộc về số.
  • Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
  • Operation (n): Thao tác,
  • Device /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
  • Quality /ˈkwɒləti/: Chất lượng.
  • Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
  • Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
  • Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra
  • Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
  • Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
  • Text /tekst/: Văn bản chỉ bao gồm ký tự
  • Appropriate /əˈprəʊpriət/: Thích hợp
  • Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy trạm
  • Addition /əˈdɪʃn/: Phép cộng
  • Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
  • Switch /swɪtʃ/: Chuyển
  • Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
  • Port /pɔːt/: Cổng
  • Pulse /pʌls/: Xung
  • Deal /diːl/: giao dịch
  • Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
  • Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  • Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
  • Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
  • Dependable/dɪˈpendəbl/: Có thể tin cậy được.
  • Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
  • Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/: Khả năng
  • Store /stɔː(r)/: Lưu trữ
  • Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/: Tổng
  • Quantity/ˈkwɒntəti: Số lượng.
  • Chief/tʃiːf/ : giám đốc
  • Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  • Low /ləʊ/: yếu, chậm
  • Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  • Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
  • Protocol /ˈprəʊtəkɒl/: Giao thức
  • Allocate/ˈæləkeɪt/: Phân phối.
  • Develop /dɪˈveləp/: phát triển
  • abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
  • Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứu
  • Process /ˈprəʊses/: Xử lý
  • Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
  • Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
  • Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
  • Analog /ˈænəlɒɡ/: Tương tự.
  • Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
  • Chain /tʃeɪn/: Chuỗi.
  • Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
  • Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
  • Convert /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
  • Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
  • Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
  • Signal (n): Tín hiệu
  • Schedule /ˈskedʒuːl/: Lập lịch, lịch biểu.
  • Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
  • Component/kəmˈpəʊnənt/ : Thành phần
  • Minicomputer (n): Máy tính mini
  • Priority /praɪˈɒrəti/: Sự ưu tiên.
  • Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
  • Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
  • Devise /dɪˈvaɪz/: Phát minh.
  • Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
  • Technology /tekˈnɒlədʒi/: Công nghệ.
  • Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
  • Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/: Cá nhân, cá thể.
  • Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
  • Tape /teɪp/: Ghi băng, băng
  • Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
  • Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
  • Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
  • Common /ˈkɒmən/: thông thường,
  • Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/: Sự bất thường, không theo quy tắc.
  • Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
  • Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
  • Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
  • Cluster controller (n): Bộ điều khiển trùm
  • Inertia /ɪˈnɜːʃə/: Quán tính.
  • Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát
  • Real-time: Thời gian thực.
  • Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
  • OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
  • Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
  • Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
  • Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
  • Binary /ˈbaɪnəri/: Nhị phân, thuộc về nhị phân.
  • PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
  • Command/kəˈmɑːnd/: Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
  • Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
  • Similar /ˈsɪmələ(r)/: Giống.
  • efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
  • Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
  • Perform /pəˈfɔːm/ : Tiến hành, thi hành
  • Numeric /njuːˈmerɪkl/: Số học, thuộc về số học
  • Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
  • Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
  • Solution /səˈluːʃn/: Giải pháp, lời giải
  • Packet: Gói dữ liệu
  • Disk /dɪsk/: Đĩa
  • Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  • Graphics /ˈɡræfɪks/: đồ họa
Graphics /ˈɡræfɪks/: đồ họa
Graphics /ˈɡræfɪks/: đồ họa
  • Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  • Operating system (n): hệ điều hành
  • Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
  • Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
  • Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/: Tin học hóa
  • database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
  • expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
  • Broad classification: Phân loại tổng quát
  • Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng
  • Software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
  • Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
  • Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/: thao tác
  • Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
  • Subject entry: thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
  • Multi-user (n): Đa người dùng
  • Abacus/ˈæbəkəs/: Bàn tính.
  • level with someone (verb): thành thật
  • Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
  • Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: Số học
  • Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế
  • consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  • Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập

Hy vọng qua bài viết chia sẻ ngày hôm nay, chúng tôi có thể giúp bạn tăng thêm vốn hiểu biết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin. Chúc các bạn luôn học tốt.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *