300+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán

Một cơ sở kinh doanh dù lớn hay nhỏ hay là một công ty đều cần có một nhân viên kế toán, bởi vậy như cầu tuyển dụng ngành này rất cao.

Tuy nhiên để có một công việc tốt và ổn định với mức lương cao tại các công ty lớn, yêu cầu ngành này càng trở nên khắc khe hơn, bắt buộc bạn phải có trình độ và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành Kế toán (kế toán kiểm toán, kế toán kho,… song ngữ).

Trong bài viết này Unia muốn chia sẻ đế bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán, cùng theo dõi nhé!

Ngành Kế toán kiểm toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luôn làm khó người học. Các tốt nhất để bạn có thể chinh phục nó đó là sử dụng chúng một cách thường xuyên vào việc nói và viết.

Ngành Kế toán kiểm toán (Audit) là ngành học đào tạo chung lĩnh vực với kế toán, có thể nói nó là ngành học đào tạo ra những người sẽ “sửa lưng” kế toán.

NHẬP MÃ UNIA5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Ngành Kế toán kiểm toán
Ngành Kế toán kiểm toán

Cụ thể thì một kiểm toán viên là những người kiểm tra và xác nhận lại độ chính xác và tính trung thực từ những số liệu được thống kê bởi kế toán.

Xem thêm: Give off là gì? Cấu trúc Give off và một số cụm từ cơ bản với Give

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán song ngữ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán song ngữ
  • Absolute security (n): An toàn tuyệt đối
  • Account holder (n): Chủ tài khoản
  • Authorize (v): Cấp phép
  • Bank card (n): Thẻ ngân hàng
  • Banker (n): Người của ngân hàng
  • Bearer (n): Người cầm (séc)
  • Bearer cheque (n): Séc vô danh
  • Billing cost (n): Chi phí hoá đơn
  • Budget account application (n): Giấy trả tiền làm nhiều kỳ
  • Carry out (v): Tiến hành
  • Cash card (n): Thẻ rút tiền mặt
  • Cash flow (n): Lưu lượng tiền
  • Cashier (n): Nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  • Cashpoint (n): Điểm rút tiền mặt
  • Central switch (n): Máy tính trung tâm
  • Charge card (n): Thẻ thanh toán
  • Check-out till (n): Quầy tính tiền
  • Cheque card (n): Thẻ séc
  • Cheque clearing (n): Sự thanh toán séc
  • Circulation (n): Sự lưu thông
  • Clear (v): Thanh toán bù trừ
  • Clearing bank (n): Ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
  • Clearing house (n): Trung tâm thanh toán bù trừ
  • Codeword (n): Ký hiệu (mật)
  • Correspondent (n): Ngân hàng có quan hệ đại lý
  • Counterfoil (n): Cuống (séc)
  • Credit limit (n): Hạn mức tín dụng
  • Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  • Current account (n): Tài khoản vãng lai
  • Debit (v): Ghi nợ
  • Debit balance (n): Số dư nợ
  • Debt (n): Khoản nợ
  • Decode (v): Giải mã
  • Deduct (v): Trừ đi, khấu đi
  • Deposit money (n): Tiền gửi
  • Direct debit (n): Ghi nợ trực tiếp
  • Dispense (v): Phân phát, ban
  • Dispenser (n): Máy rút tiền tự động
  • Documentary credit (n): Tín dụng thư
  • Draw (v): Rút
  • Drawee (n): Ngân hàng của người ký phát
  • Drawer = Payer (n): Người ký phát (séc)
  • Encode (v): Mã hoá
  • Excess amount (n): Tiền thừa
  • Expiry date (n): Ngày hết hạn
  • First class (n): Phát chuyển nhanh
  • Free banking (n): Không tính phí dịch vụ ngân hàng
  • Generous term (n): Điều kiện hào phóng
  • Get into (v): Mắc vào, lâm vào
  • Give credit (v): Cấp tín dụng
  • Honour (v): Chấp nhận thanh toán
  • Illegible (adj): Không đọc được
  • In effect: Thực tế
  • In figures (tiền): Bằng số
  • In order: Đúng quy định
  • In word (tiền): Bằng chữ
  • Instant cash transfer (n): Chuyển tiền ngay tức thời
  • Interest-free (adj): Không phải trả lãi
  • Inward payment (n): Chuyển tiền đến
  • Letter of authority (n): Thư uỷ nhiệm
  • Local currency (n): Nội tệ
  • Long term (n): Lãi
  • Mail transfer (n): Chuyển tiền bằng thư
  • Maintain (v): Duy trì, bảo quản
  • Make available (v): Chuẩn bị sẵn
  • Make out (v): Ký phát, viết (séc)
  • Make payment (v): Ra lệnh chi trả
  • Mini-statement (n): Tờ sao kê rút gọn
  • Non-card instrument (n): Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

Bạn có thể xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán song ngữ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán
  • Obtain cash (v): Rút tiền mặt
  • On behalf: Nhân danh
  • Open cheque (n): Séc mở
  • Out going (n): Khoản chi tiêu
  • Outcome (n): Kết quả
  • Outward payment (n): Chuyển tiền đi
  • Pay into (v): Nộp vào
  • Payee (n): Người được thanh toán
  • Place of cash (n): Nơi dùng tiền mặt
  • Plastic card (n): Thẻ nhựa
  • Plastic money (n): Tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  • Present (v): Xuất trình, nộp
  • Proof of identity (n): Bằng chứng nhận diện
  • Reconcile (v): Bù trừ, điều hoà
  • Regular payment (n): Thanh toán thường kỳ
  • Reveal (v): tiết lộ
  • Security courier services (n): Dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • Smart card (n): Thẻ thông minh
  • Sort code (n): Mã chi nhánh Ngân hàng
  • Sort of card (n): Loại thẻ
  • Standing order = SO (n): Uỷ nhiệm chi
  • Statement (n): Sao kê (tài khoản)
  • Subtract (n): Trừ
  • Telegraphic transfer (n): Chuyển tiền bằng điện tín
  • Teller /‘telə/ = cashier (n): Người máy chi trả tiền mặt
  • Terminal (n): Máy tính trạm
  • Top rate (n): Lãi suất cao nhất
  • Transaction (n): Giao dịch
  • Transfer (v): Chuyển
  • Transmit (v): Chuyển, truyền
  • Upward limit (n): Mức cho phép cao nhất
  • Voucher (n): Biên lai, chứng từ
  • Withdraw (v): Rút tiền mặt

Xem thêm: Danh sách tên các loài hoa bằng tiếng Anh hay

Thuật ngữ căn bản trong tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán

  • Cost of goods sold/ Cost of sales (Giá vốn hàng bán) = Opening Inventory + Purchase – Closing Inventory (Áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)
  • Profit after tax = PBIT – Income tax expense
  • Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = Số dư nợ phải trả cuối kỳ – Số dư nợ phải trả đầu kỳ + Các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + Bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.
  • Gross profit = Sales – Cost of goods sold
  • Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress
  • Mark-up profit rate = Sales – Cost of goods sold/ Cost of goods sold
  • Income tax expense = Income tax rate x PBIT
  • Margin profit rate = Sales – Cost of goods sold/ Sales
  • Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = Giá trị còn lại = Tổng – Khấu hao lũy kế
  • Annual depreciation = Cost of assets – Residual value (Giá trị thanh lý thu hồi)/ The amount of years of use life (Giá trị năm sử dụng).

Hy vọng với những chia sẻ trên các bạn sẽ tích lũy thêm được các từ vựng tiếng Anh hữu dụng cho ngành Kế toán nói chung và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán kiểm toán nói riêng. Chúc bạn thành công!

Học thử ielts

Bình luận