Cấu trúc It is necessary – Bài tập có đáp án chi tiết

Cấu trúc It is necessary là một cấu trúc giả định thuộc thể loại bàng thái cách trong tiếng Anh và thường dùng để nói tới những điều cần thiết. Cùng unia.vn tìm hiểu cụ thể hơn kiến thức và bài tập ứng dụng cấu trúc It is necessary trong bài viết dưới đây nhé!

1. Định nghĩa Necessary

Trong tiếng Anh, Necessary là một tính từ mang nghĩa quan trọng, cần thiết. Cấu trúc phổ biến nhất trong tiếng Anh khi sử dụng với tính từ Necessay là:

Subject + Verb-infinitive + necessary + Object

Thông thường, tính từ Necessary được dùng để nói đến sự cần thiết để đạt một kết quả hay một điều gì đó cụ thể.

Ví dụ:

  • Soft skills are necessary. (Các kỹ năng mềm là cần thiết.)
  • It is necessary to learn English. (Cần phải học tiếng Anh đó.)
  • If (it is) necessary, we can change the dates of the meeting. (Nếu cần thiết, chúng tôi có thể đổi ngày của cuộc họp.)
  • Was it really necessary for you to do that? (Có thực sự cần thiết để bạn phải làm thế không?)
  • I’m in a hurry so I won’t be staying any longer than necessary. (Tôi đang vội nên sẽ không ở lại lâu hơn cần thiết đâu.)

2. Cách sử dụng cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh

Necessary là một tính từ có thể được sử dụng cấu trúc giả định “It is necessary”. Đây là kiến thức quan trọng mà các bạn cần nắm vững, vì vậy hãy tập trung tìm hiểu kỹ cách sử dụng cấu trúc “It is necessary” trong tiếng Anh nhé!

Cách sử dụng cấu trúc It is necessary
Cách sử dụng cấu trúc It is necessary

Với cấu trúc It is necessary là dạng giả định nên trong câu văn bắt buộc phải có động từ sau chủ ngữ phụ (chủ ngữ 2) và 2 mệnh đề của câu cần “that” để liên kết. Cùng tìm hiểu cụ thể hơn những cấu trúc với Necessary dưới đây nhé!

Cấu trúc 1

S + V-inf + necessary + O

Trong đó:

NHẬP MÃ UNIA1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • S là chủ ngữ
  • V-inf là động từ nguyên mẫu
  • O là tân ngữ

Ví dụ:

  • Jack lacks the necessary skills for his job. (Jack thiếu kỹ năng cần thiết cho công việc của anh ấy).
  • I don’t have much time so I won’t be staying any longer than necessary. (Tôi không có nhiều thời gian vì thế tôi sẽ không ở lại lâu quá hơn thời gian cần thiết).
  • You just do what’s necessary and then leave. (Bạn chỉ cần làm những điều cần thiết sau đó rời đi).
  • If necessary, we can change the dates of our trip. (Nếu cần, chúng tôi sẽ thay đổi ngày của chuyến đi chơi của chúng tôi).
  • Only use your car when absolutely necessary. (Chỉ sử dụng xe của bạn khi thật sự cần thiết).
  • If necessary, you can contact me at home. (Nếu cần, bạn có thể liên hệ tôi khi ở nhà).
  • Changes can easily be made where necessary. (Thay đổi có thể dễ dàng thực hiện khi cần thiết).

Cấu trúc 2

It is necessary (+ for somebody) + to do something: cần phải làm gì 

Trong đó:

  • somebody: là một người nào đó
  • something: là một điều/cái gì đó

Ví dụ:

  • It is necessary to do exercise every day. (Cần phải tập thể dục hàng ngày.)
  • It is necessary for you to eat more vegetables. (Cậu cần phải ăn nhiều rau củ quả hơn đó.)
  • Is it necessary to sign this form? (Có cần phải ký vào tờ đơn này không?)

Cấu trúc 3

It is necessary + that + S + V: Điều cần thiết mà ai đó cần làm

Trong đó:

  • S là chủ ngữ
  • V là động từ

Ví dụ:

  • It is necessary that each person tries to protect the environment. (Mỗi người cần phải cố gắng bảo vệ môi trường.)
  • It is necessary that he find the books. (Đó là điều cần thiết để anh ấy tìm cuốn sách)
  • It is necessary that we change the topic. (Điều cần thiết là chúng ta phải thay đổi chut đề)

Cấu trúc 4

Make it/Find it + necessary + to something/to do something

Trong đó:

  • something là một điều/cái gì đó
  • do something là làm một điều gì đó

Ví dụ:

  • The cold weather has made it necessary to protect the crops. (Thời tiết lạnh giá đã làm cho việc bảo vệ mùa màng trở nên cần thiết)
  • You may find it necessary to readjust the wheels from time to time. (Bạn có thể thấy cần thiết phải điều chỉnh lại các bánh xe theo thời gian)

3. Lưu ý khi dùng cấu trúc It is Necessary trong tiếng Anh

Ngoài nắm vững cấu trúc và cách dùng Necessary ở trên thì bạn cũng cần phải lưu ý một số điểm sau để tránh mắc phải các sai lầm đáng tiếc khi sử dụng cấu trúc It is necessary nhé!

Lưu ý:

  • Lưu ý trong câu khi có necessary là tính từ nhưng necessaries sẽ là danh từ.
  • Necessaries là danh từ mang nghĩa là “nhu yếu phẩm” hay “các vật dụng cần thiết như nước, thực phẩm, y tế,… và luôn luôn ở dạng danh từ số nhiều.

Ví dụ:

  • Minh packed drinks, a map, and a compass – all the necessaries for a trip to the forest. (Minh xếp vào túi đồ uống, tấm bản đồ và la bàn – tất cả các thứ cần thiết cho một chuyến đi vào rừng.)
  • The organization provides homeless kids with necessaries. (Tổ chức cung cấp cho trẻ vô gia cư những nhu yếu phẩm.)

4. Cấu trúc sử dụng danh từ necessaries

Bên cạnh tính từ necessary có ý nghĩa thiết yếu, cần thiết thì necessaries là danh từ chỉ những đồ dùng cần thiết và nó có cấu trúc sử dụng riêng. Cùng tìm hiểu cấu trúc đặc biệt đi với danh từ necessaries dưới đây nhé!

Cấu trúc sử dụng danh từ necessaries
Cấu trúc sử dụng danh từ necessaries

Vì là một danh từ trong tiếng Anh nên Necessaries sẽ có vị trí và chức năng của một danh từ. Tìm hiểu cụ thể ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn về cách dùng và vị trí của danh từ necesaries trong tiếng Anh nhé!

Ví dụ:

  • We are preparing the necessaries for the trip. (Chúng tôi đang chuẩn bị những thứ cần thiết cho chuyến đi.)
  • All the necessaries are in the car. (Tất cả những thứ cần thiết đều có trong xe.)

5. Bài tập ứng dụng cấu trúc It is necessary

Unia.vn đã tổng hợp chi tiết những kiến thức cơ bản nhất để bạn tham khảo về cấu trúc It is necessary. Hãy cùng luyện tập một chút về cấu trúc It is necessary qua những bài tập dưới đây để nhớ lâu hơn nhé!

Bài tập 1

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

  1. It is going to rain. It is __ to bring an umbrella.
  2. Do you think it is necessary __ eat before going?
  3. I believe it is necessary __ we prepare everything carefully.
  4. It is necessary __ her to try much more.
  5. Just do what’s __ and then leave.

Bài tập 2

Viết lại những câu sau sử dụng cấu trúc It is necessary

  1. It’s sunny today. You should use your sunscreen.
  2. The deadline is tomorrow. You need to finish your report at that time.
  3. Do I need to join the meeting?
  4. I need to pass this exam to graduate.
  5. Jane needs to stop smoking.
Bài tập ứng dụng cấu trúc It is necessary
Bài tập ứng dụng cấu trúc It is necessary

Bài tập 3

Sử dụng cấu trúc It is necessary để chuyển các câu tiếng Việt sau sang tiếng Anh

  1. Thay vào đó, thiết bị thông thường của luật cơ quan cung cấp cho cô quyền mua các nhu yếu phẩm dưới danh nghĩa của chồng cô, tùy theo cấp bậc và sự giàu có của anh ta.
  2. Ông cảm thấy điều đó là cần thiết để đảm bảo sự thành công của chủ nghĩa cộng hòa.
  3. Tôi không tin rằng việc cấm chăn như vậy là cần thiết.
  4. Tuy nhiên, các công cụ cần thiết vẫn còn thiếu do thiếu kiến ​​thức về các phân tử cụ thể quan trọng đối với quá trình hình thành sinh học của những phần lồi này.
  5. Ngay cả khi không có xu hướng sinh hóa cần thiết theo hướng này, có thể các con đường và sự điều hòa của chúng đã phát triển để thúc đẩy các tương tác như vậy.
  6. Mồi các phản ứng tế bào gây độc tế bào là cần thiết cho việc thiết kế vắc-xin điều trị ung thư, cũng như vắc-xin vi-rút.
  7. Nếu không gian kết nối bị hạn chế, có thể cần bổ sung hệ thống ống dẫn.
  8. Hầu hết lao động là cần thiết cho việc xây dựng cơ sở.

Đáp án

Đáp án bài tập 1

  1. necessary
  2. to
  3. that
  4. for
  5. necessary

Đáp án bài tập 2

  1. It is necessary for you to use your sunscreen./It is necessary that you use your sunscreen.
  2. It is necessary for you to finish your report tomorrow./It is necessary that you finish your report tomorrow.
  3. Is it necessary for me to join the meeting?
  4. It is necessary for me to pass this exam to graduate.
  5. It is necessary for Jane to stop smoking/It is necessary that Jane stops smoking.

Đáp án bài tập 3

  1. Instead, the common-law device of the law of agency provided her with the right to purchase necessaries in her husband’s name, according to his rank and wealth.
  2. He felt that was necessary to ensure the success of republicanism.
  3. I do not believe that such a blanket prohibition is necessary.
  4. However, the necessary tools are still missing, given the lack of knowledge of the specific molecules important for the biogenesis of these protrusions.
  5. Even if there is no necessary biochemical tendency in this direction, it is possible that pathways and their regulation have evolved to promote such interactions.
  6. Priming of cytotoxic cell responses is necessary for the design of therapeutic cancer vaccines, as well as for viral vaccines.
  7. If connection space is limited, additional ductwork may be necessary.
  8. Most of the labor is necessary for the construction of the facility.

Bài viết đã cung cấp đầy đủ và chi tiết kiến thức về cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh. Bên cạnh đó, các bạn nên thực hành bài tập ứng dụng cấu trúc It is necessary để nắm vững cách sử dụng nhé! Chúc các bạn có kết quả học tập thật tốt!

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Bài viết liên quan