Tổng hợp các cụm tính từ đi với giới từ thông dụng nhất

Trong tiếng anh, người ta thường sử dụng tính từ đi kèm với giới từ nhất định. Không có 1 khuôn mẫu hay công thức nào cho các giới từ với tính từ, bạn phải học thuộc chúng.

Những cụm tính từ đi với giới từ là một chủ đề thường xuyên gặp trong tiếng Anh giao tiếp cũng như các kỳ thi tiếng Anh. Bài viết sau đây sẽ giới thiệu đến bạn những cụm tính từ đi với giới từ hay gặp nhất.

A. Các cụm tính từ đi với giới từ

1. Giới từ at

  • amazed (at / by): ngạc nhiên bởi
  • amused (at / by): ngạc nhiên, thích thú
  • angry (at / about): giận giữ
  • annoyed (at / about): bực mình
  • astonished (at / by): ngạc nhiên
  • bad (at something): tệ về cái gì
  • clever at: thông minh
  • clumsy at: vụng về
  • excellent at: xuất sắc
  • furious (at / about): giận giữ về cái gì
  • good (at / something): giỏi
  • hopeless at:vô vọng
  • present at: có mặt
  • quick at: nhanh
  • skilful at: có năng khiếu
  • suprised (at / by): ngạc nhiên
  • slow at: chậm

2. Giới từ of

  • made of: được làm bằng
  • afraid of: lo sợ, e ngại vì
  • wasteful of: lãng phí
  • capable of: có năng lực về
  • fond of: thích
  • free of: miễn (phí)
  • full of: đầy
  • aware of: ý thức về, có hiểu biết về
  • confident of: tự tin về
  • tired of: chán nản với

E.g:

  • You practiced a lot and took a prize in the big competition in your school – I’m proud of you!
  • Jewell is afraid of talking with a new friend.
  • The kids are very fond of the puppy.
  • This store is always full of customers on the weekend.

Các bạn cũng thấy trong ví dụ trên thì tính từ sẽ đi sau “tobe”, đằng sau giới từ là danh từ/cụm danh từ/V_ing nhé.

3. Giới từ from

  • absent from: vắng mặt ở
  • different from: khác với
  • tired from: mệt mỏi vì

4. Giới từ about

  • anxious about: lo ngại về (cái gì)
  • worried about: lo lắng về (cái gì)
  • Concerned about: quan tâm, lo ngại về
  • Confused about: bối rối, lúng túng
  • Excited about: hào hứng
  • Sorry about something: lấy làm tiếc, về cái gì
  • Curious about something: tò mò về cái gì
  • Doubtful about something: hoài nghi về cái gì
  • Enthusiastic about something: hào hứng về cái gì
  • Reluctant about something (or to) something: ngần ngại, về cái gì / làm gì
  • Uneasy about something: không thoải mái về cái gì
  • Confused about: bối rối về
  • Excited about: hào hứng về
  • Anxious about: lo lắng về

E.g:

  • My sister was concerned about being late for the meeting.
  • The professor was excited about seeing my new project.
  • I am so sorry about taking your wallet yesterday.

5. Giới từ to

  • Acceptable to: có thể chấp nhận
  • Accustomed to: quen với
  • Agreeable to: có thể đồng ý
  • Addicted to: đam mê
  • Available to sb: sẵn cho ai
  • Delightfull to sb: thú vị đối với ai
  • Familiar to sb: quen thuộc đối với ai
  • Clear to: rõ ràng
  • Contrary to: trái lại, đối lập
  • Equal to: tương đương với
  • Exposed to: phơi bày, để lộ
  • Favourable to: tán thành, ủng hộ
  • Grateful to sb: biết ơn ai
  • Harmful to sb (for sth): có hại cho ai (cho cái gì)
  • Important to: quan trọng
  • Identical to sb: giống hệt
  • Kind to: tử tế
  • Likely to: có thể
  • Lucky to: may mắn
  • Liable to: có khả năng bị
  • Necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì / cho ai
  • Next to: kế bên
  • Open to: cởi mở
  • Pleasant to: hài lòng
  • Preferable to: đáng thích hơn
  • Profitable to: có lợi
  • Responsible to sb: có trách nhiệm với ai
  • Rude to: thô lỗ, cộc cằn
  • Similar to: giống, tương tự
  • Useful to sb: có ích cho ai
  • Willing to: sẵn lòng

E.g:

  • He got married to my sister last year.
  • The boss I met on the new company was friendly to me.
  • The movie is very similar to the novel.
  • My son was punished by me after being rude to his grandfather.

6. Giới từ with

  • sympathetic with: thông cảm với
  • exited with: hồi hộp vì
  • acquainted with: quen với
  • bored with: chán nản với
  • mad with: bị điên lên vì
  • pleased with: hài lòng với
  • disappointed with: thất vọng với (ai)
  • Angry with somebody: giận dỗi ai
  • Busy with something: bận với cái gì
  • Consistent with something: kiên trì với cái gì
  • Content with something: bằng lòng với cái gì
  • Familiar (to/with) something: Quen thuộc với cái gì/đối với cái gì
  • Crowded with: đầy cái gì đó
  • Patient with something: kiên trì với cái gì
  • Impressed with/by: có ấn tượng với/bởi
  • Popular with: phổ biến quen thuộc với
  • Satisfied with: thoả mãn với
  • Annoyed with somebody: khó chịu với ai
  • Furious with somebody: phẫn nộ với ai

E.g:

  • Marry was satisfied with the customer service at the bank.
  • My parents have no time for me because they are busy with their work.
  • Every body around my place is annoyed with the noice of Jame when he get drunk.

7. Giới từ to

  • Acceptable to: có thể chấp nhận
  • Accustomed to: quen với
  • Agreeable to: có thể đồng ý
  • Addicted to: đam mê
  • Available to sb: sẵn cho ai
  • Delightfull to sb: thú vị đối với ai
  • Familiar to sb: quen thuộc đối với ai
  • Clear to: rõ ràng
  • Contrary to: trái lại, đối lập
  • Equal to: tương đương với
  • Exposed to: phơi bày, để lộ
  • Favourable to: tán thành, ủng hộ
  • Grateful to sb: biết ơn ai
  • Harmful to sb (for sth): có hại cho ai (cho cái gì)
  • Important to: quan trọng
  • Identical to sb: giống hệt
  • Kind to: tử tế
  • Likely to: có thể
  • Lucky to: may mắn
  • Liable to: có khả năng bị
  • Necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì / cho ai
  • Next to: kế bên
  • Open to: cởi mở
  • Pleasant to: hài lòng
  • Preferable to: đáng thích hơn
  • Profitable to: có lợi
  • Responsible to sb: có trách nhiệm với ai
  • Rude to: thô lỗ, cộc cằn
  • Similar to: giống, tương tự
  • Useful to sb: có ích cho ai
  • Willing to: sẵn lòng

E.g:

  • He got married to my sister last year.
  • The boss I met on the new company was friendly to me.
  • The movie is very similar to the novel.
  • My son was punished by me after being rude to his grandfather

8. Giới từ for

  • anxious for: lo ngại cho (ai)
  • responsible for: chịu trách nhiệm về (cái gì)
  • necessary for: cần thiết đối với (cái gì)
  • convenient for: tiện lợi cho
  • worried for: lo lắng cho (ai)
  • thankful to somebody for something: cám ơn ai về cái gì
  • famous for: nổi tiếng về

E.g:

  • Paris is well-known for Eiffel tower.
  • The doctor said that water, vegetable and beef are good for your health now.
  • Working with computer all day is bad for your eyesight.
  • Playing around the river is dangerous for your kids.

9. Giới từ in

  • interested in: quan tâm đến
  • disappointed in: thất vọng vì (cái gì)
  • Deficient in something: thiếu hụt cái gì
  • Fortunate in something: may mắn trong cái gì
  • Weak in something: yếu cái gì
  • Engaged in something: tham gia vào cái gì đó
  • Experienced in something: có kinh nghiệm về cái gì
  • Interested in something /doing something: quan tâm cái gì /việc gì

E.g:

  • The teacher was disappointed in the student she loves because she cheated in the test.
  • I am weak in memory numbers.
  • Jame is interested in traveling around the world.

B. Bài tập áp dụng

1. Please make sure thay workers should be …… of all the safety regulations in the workplace.
A. conditional
B. further
C. temporary
D. aware

2. Although some studies report different effects of overtime work, they are ….. with the respect to productivity levels
A. comparing
B. comparable
C. compare
D. cpmpares

3. Account infomation will only become ….. to customers once they correctly provide the answers to previously addigned security questions.
A. beneficial
B. favorable
C. responsible
D. accesible

Đáp án:

1. D     2. B      3. D

Trên đây là những cụm tính từ đi với giới từ hay gặp nhất. Hãy lưu lại và học dần bạn nhé! Chúc các bạn học tốt.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài viết liên quan