Topic Talk about global warming – Bài mẫu IELTS Speaking part 2, 3

Talk about global warming là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS Speaking. Chính vì vậy, nắm vững từ vựng và cấu trúc câu để ứng dụng hiệu quả giúp bạn tăng band điểm nhanh chóng.

Trong bài viết bài, hãy cùng Unia.vn tìm hiểu cách để chinh phục chủ đề Talk about global warming nhé!

Từ vựng chủ đề Talk about global warming

Đầu tiên, chúng ta sẽ học qua một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Talk about global warming. Đây chính là dữ liệu giúp bạn nói về Talk about global warming tuyệt vời !

Từ vựng chủ đề Global Warming
Từ vựng chủ đề Talk about global warming
STTTừ vựngPhiên âmLoại từNghĩa
1Phenomenon (plural: phenomena)fəˈnɒm.ɪ.nənNounHiện tượng
2Wildfireˈwaɪld.faɪərNounCháy rừng
3A heated debateˈhiː.tɪd dɪˈbeɪtCollocationCuộc tranh cãi nảy lửa
4Greenhouse gasesˈɡriːn.haʊs ɡæsCollocationKhí thải nhà kính
5To emitiˈmɪtVerbThải ra
6Human activitiesˈhjuː.mən ækˈtɪv.ə.tiCollocationHoạt động của con người
7Marine beingsməˈriːn ˈbiː.ɪŋCollocationCác sinh vật dưới biển
8To depletedɪˈpliːtVerbCạn kiệt/Gây cạn kiệt
9To cease to existsiːs tuː ɪɡˈzɪstCollocation, verb: ceaseTừ từ chết đi
10Ice capaɪs kæpCollocationBăng ở các cực
11Swathes of forestssweɪð əv ˈfɒr.ɪstsCollocationCác mảng rừng lớn
12Coastal landsˈkəʊ.stəl lændCollocationCác vùng đất ven biển
13To mitigate (the problem)ˈmɪt.ɪ.ɡeɪtVerbLàm dịu đi (vấn đề)
14To shrinkʃrɪŋkVerbThu hẹp
15Adverse effectsˈæd.vɜːs ɪˈfektCollocationCác hiệu ứng/ảnh hưởng xấu

Xem thêm các bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp và bài mẫu chủ đề Talk about Global Warming

1. Do you care about global warming? Bạn có quan tâm đến sự nóng lên toàn cầu?) – Talk about global warming

To be honest, I am much aware of this phenomenon since it has been negatively affecting our lives in many ways. Since high school, I have been taught about how our world would be changed if global warming happens for a long time.

NHẬP MÃ UNIA5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Câu hỏi thường gặp IELTS Speaking part 1 chủ đề Talk about Global Warming
Câu hỏi thường gặp IELTS Speaking part 1 chủ đề Talk about Global Warming

Dịch nghĩa:

Thành thật mà nói, tôi nhận thức được nhiều điều về hiện tượng này vì nó đã và đang ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống của chúng ta theo nhiều cách. Kể từ khi học trung học, tôi đã được dạy về việc thế giới của chúng ta sẽ thay đổi như thế nào nếu tình trạng ấm lên toàn cầu xảy ra trong một thời gian dài.

2. Is this phenomenon affecting your life anyway? Hiện tượng này có ảnh hưởng gì đến cuộc sống của bạn không? – Talk about global warming

Truth be told, global warming is really impacting not only my life but also my country. Indeed, as the overall temperature is rising more and more, summers are hotter than ever, which threatens old people’s health. Moreover, wildfires are happening more frequently, thereby killing numerous creatures. 

Dịch nghĩa:

Sự thật mà nói, nóng lên toàn cầu thực sự đang ảnh hưởng không chỉ đến cuộc sống của tôi mà còn cả đất nước của tôi. Thật vậy, khi nhiệt độ trung bình ngày càng tăng cao, mùa hè trở nên nóng hơn bao giờ hết và điều này sẽ đe dọa sức khỏe của người già. Hơn nữa, cháy rừng đang xảy ra thường xuyên hơn, và do đó giết chết nhiều sinh vật hơn.

3. How did you know about global warming? Làm thế nào bạn biết về sự nóng lên toàn cầu? – Talk about global warming

If memory serves right, I first got to know this term when I was in high school. It was a geography class when my teacher was talking about this global phenomenon. After that, I also hear all kinds of information about this on TV and on the internet. And nowadays, this has become a heated debate on social media platforms and has been concerned by many people.

Dịch nghĩa:

Nếu trí nhớ của tôi đúng, lần đầu tiên tôi biết đến thuật ngữ này là khi tôi còn học trung học. Đó là một lớp học địa lý khi giáo viên của tôi đang nói về hiện tượng toàn cầu này. Sau đó, tôi cũng nghe thấy tất cả các thông tin về điều này trên TV và internet. Hiện nay, đây đã trở thành một cuộc tranh luận sôi nổi trên các nền tảng mạng xã hội và được rất nhiều người quan tâm.

Xem thêm: Talk about your leisure activities

Bài mẫu phần thi IELTS Speaking Part 2 về Talk about Global Warming

Describe a disaster that you know about (Mô tả một thảm họa mà bạn biết về) – Talk about global warming:

You should say: What it is? Nó là gì?→ When this happened? Nó đã xảy ra khi nào?→ What effects it had on our lives? Những ảnh hưởng của nó lên đời sống của chúng ta?And why you are concerned about it? Tại sao bạn lại quan ngại về vấn đề này?

Bài mẫu phần thi IELTS Speaking Part 2 về Talk about Global Warming
Bài mẫu phần thi IELTS Speaking Part 2 về Talk about Global Warming

In the past few decades, more and more news programs as well as reports have been mentioning one troublesome global phenomenon called “global warming”.

It is happening right now and is gradually affecting our lives in many ways. According to scientists, global warming is caused by the greenhouse gases emitted by factories and other human activities. Year in year out, the overall temperature of the earth has risen to a considerable level, thereby impacting the existence of all creatures. To be more specific, sea water is now hotter than ever, therefore, marine beings such as corals or small fish cease to exist. As a result, bigger creatures have their food sources depleted, so they start dying as well. On top of that, the ice caps are melting, raising the sea level and then flooding coastal lands. Besides, wildfires are taking place all over the world, destroying swathes of forests and killing all dwellers inside. 

We, humans, are living among nature, and just one tiny change would lead to the destruction of us all. In recent years, many old people passed away due to the heat in metropolises and there is an increasing number of diseases happening uncontrollably. Therefore, as a human being, I must be aware of this phenomenon and try to contribute to mitigating the problem. 

Dịch nghĩa:

Trong vài thập kỷ qua, ngày càng có nhiều chương trình tin tức cũng như báo cáo đề cập đến một hiện tượng xảy ra trên Trái Đất được gọi là “sự nóng lên toàn cầu”.

Nó đang diễn ra ngay lúc này và đang dần ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta theo nhiều cách. Theo các nhà khoa học, hiện tượng trái đất nóng lên là do khí thải ra từ các nhà máy cũng như từ các hoạt động khác của con người. Từ năm này qua năm khác, nhiệt độ tổng thể của trái đất đã tăng lên mức đáng kể, do đó tác động đến sự tồn tại của mọi sinh vật. Cụ thể hơn, nước biển hiện đang nóng hơn bao giờ hết, do đó, các sinh vật biển như san hô hay cá nhỏ không còn tồn tại được. Kết quả là các sinh vật lớn hơn bị cạn kiệt nguồn thức ăn, vì vậy chúng cũng bắt đầu chết. Trên hết, các chỏm băng đang tan ra, nâng cao mực nước biển và sau đó gây ngập lụt các vùng đất ven biển. Bên cạnh đó, cháy rừng đang diễn ra khắp nơi trên thế giới, phá hủy các khu rừng và giết chết tất cả cư dân bên trong đó.

Chúng ta, con người, đang sống giữa thiên nhiên, và chỉ cần một thay đổi nhỏ cũng sẽ dẫn đến sự diệt vong của tất cả con người. Trong những năm gần đây, nhiều người già đã qua đời do nắng nóng ở các đô thị và ngày càng có nhiều bệnh tật xảy đến mà ta không thể kiểm soát. Vì vậy, là một con người, ta phải nhận thức được hiện tượng này và cố gắng góp phần giảm thiểu vấn đề đó.

Xem thêm: Talk about personality

Câu hỏi và đáp án bài mẫu phần thi IELTS speaking part 3 chủ đề Talk about Global Warming

1. What are some effects of global warming? Một số tác động của sự nóng lên toàn cầu là gì?

As far as I’m concerned, this phenomenon has detrimental effects on our world. First and foremost, it is changing the climate pattern, which means that arid areas are now flooded, and tropical regions are turning into deserts. This caprice has laid waste to a host of habitats and animals living within. What is more, sea level is rising, evading coastal lands and drowning many livable areas. Therefore, the territory of many nations has shrunk and agricultural lands along the sea are disappearing.

Dịch nghĩa:

Theo như tôi được biết, hiện tượng này có những tác động bất lợi đối với thế giới của chúng ta. Đầu tiên và cũng là quan trọng nhất, nó đang thay đổi mô hình khí hậu, có nghĩa là các khu vực khô cằn hiện đang bị ngập lụt, và các khu vực nhiệt đới đang biến thành sa mạc. Tính thất thường này đã tạo ra chất thải cho một loạt các môi trường sống và động vật. Hơn nữa, mực nước biển đang dâng cao, lấn chiếm các vùng đất ven biển và nhấn chìm nhiều khu vực có thể sống được. Do đó, lãnh thổ của nhiều quốc gia đã bị thu hẹp và các vùng đất nông nghiệp ven biển cũng đang dần biến mất.

Xem thêm: Bài viết về Môi trường hiện nay bằng tiếng Anh

2. What should we do to solve this problem? Chúng ta phải làm gì để giải quyết vấn đề này?

From my personal perspective, it is almost too late to do anything about this. However, there is something that we can do in order to mitigate the problem. One of the measures is that we limit the amount of greenhouse gases emitted by factories and human activities. Indeed, not only manufacturing processes but also transportation is releasing a tremendous amount of gases into the atmosphere on a daily basis, which must be forced to decrease to a great extent. Another solution to tackle global warming is to educate young generations on the adverse effects of it on their future, so that they are likely to develop a sense of responsibility to take care of the world decades later. 

Dịch nghĩa:

Theo quan điểm cá nhân của tôi, hầu như đã quá muộn để làm bất cứ điều gì về nó. Tuy nhiên, chúng ta có thể làm gì đó để giảm thiểu vấn đề này. Một trong những biện pháp là chúng ta hãy hạn chế lượng khí nhà kính do các nhà máy và hoạt động từ con người thải ra. Thật vậy, không chỉ các quy trình sản xuất mà cả giao thông vận tải cũng đang thải ra một lượng khí khổng lồ vào bầu khí quyển hàng ngày, lượng khí này buộc phải giảm đến mức lớn. Một giải pháp khác để giải quyết vấn đề nóng lên toàn cầu là giáo dục các thế hệ trẻ về tác động tiêu cực của nó đối với tương lai của họ, để họ có thể phát triển ý thức trách nhiệm chăm sóc thế giới trong nhiều thập kỷ sau đó.

Xem thêm: How to protect the environment

Trên đây là một số từ vựng và bài mẫu chủ đề Talk about global warming mà các bạn có thể tham khảo. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích đối với các bạn trong quá trình luyện tập IELTS Speaking. Chúc bạn học tốt và sớm chi phục kỳ tấm bằng IELTS. 

Học thử ielts

Bình luận