Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Chuyên ngành Điều dưỡng đang ngày càng trở thành ngành thu hút nhiều bạn trẻ bởi sự hữu ích và tính nhân văn, Chính vì thế, để có cơ hội được làm việc một cách chuyên nghiệp hơn trong các bệnh viện quốc tế thì tiếng Anh chuyên ngành là một công cụ giúp các bạn thành công hơn.

Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng không khó học nếu các bạn biết cách học cũng như tìm được tài liệu học phù hợp. Khi học chủ đề này các bạn không nên học tất cả mà nên ưu tiên học những từ vựng thường dùng nhất trước rồi mới học các từ còn lại. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng cơ bản nhất! Hãy cùng theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng
  • Bệnh hen (suyễn): Asthma
  • Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
  • Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
  • Điều trị: To treat, treatment
  • Bệnh tim: Syphilis
  • Xơ gan: cirrhosis
  • Bệnh ngoài da: Skin disease
  • Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
  • Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
  • Băng: Bandage
  • Đau âm ỉ: Dull ache
  • Giun đũa: Ascaris
  • Bệnh đau mắt hột: Trachoma
  • Bệnh viêm não: Encephalitis
  • Huyết áp: Blood pressure
  • Đau răng: Toothache
Đau răng: Toothache
Đau răng: Toothache
  • Bệnh bạch hầu: Diphtheria
  • Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper
  • Bệnh đau tim: Heart-disease
  • Bệnh táo bón: Constipation
  • Loét, ung nhọt: Ulcer
  • Bệnh đục nhân mắt: Cataract
  • Bệnh động kinh: Epilepsy
  • Khối u: Tumor
  • Bệnh hạ cam, săng: Chancre
  • Khám bệnh: To examine
  • Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
  • Bệnh đái đường: Diabetes
  • Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
  • Bệnh thiếu máu: Anaemia
  • Bệnh kiết lỵ: Dysentery
  • Cảm: To have a cold, to catch cold
  • Điều trị học: Therapeutics
  • Cấp tính (bệnh): Acute disease
  • Bệnh thấp: Rheumatism
  • Buồn nôn: A feeling of nausea
  • Bệnh đau gan: Hepatitis
  • Bệnh trĩ: Hemorrhoid
  • Bệnh mạn tính: Chronic disease
  • Ngất: To faint, to lose consciousness
  • Ngộ độc: Poisoning
  • Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
  • Bệnh Sida: AIDS
  • Bệnh màng não: Meningitis
  • Đau họng: Sore throat
  • Bệnh tràng nhạc: Scrofula
  • Bệnh viêm phổi: Pneumonia
  • Đau buốt, chói: Acute pain
  • Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
  • Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
  • Cấp cứu: First-aid
Cấp cứu: First-aid
Cấp cứu: First-aid
  • Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
  • Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
  • Bệnh uốn ván: Tetanus
  • Bà đỡ: Midwife
  • Bệnh tâm thần: Mental disease
  • Đơn thuốc: Prescription
  • Mất ngủ: Insomnia
  • Bệnh viêm tim: Carditis
  • Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi) * Bệnh lậu: Blennorrhagia
  • Bệnh đậu mùa: Small box
  • Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
  • Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
  • Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
  • Đau tai: Ear ache
  • Bệnh sởi: Measles
  • Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
  • Bệnh sưng khớp xương: Arthritis
  • Bắt mạch: To feel the pulse
  • Bệnh viêm ruột: Enteritis
  • Bệnh ung thư: Cancer
  • Bệnh học tâm thần: Psychiatry
  • Bệnh cúm: Influenza, flu
  • Đau tim: Heart complaint
  • Bệnh viện: Hospital
  • Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
  • (Da liễu) Khoa da: Dermatology
  • Chóng mặt: Giddy
  • Bệnh dịch: Epidemic, plague
  • Bệnh lý: Pathology
  • Nhi khoa: Paediatrics
  • Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis Chiếu điện: X-ray
  • Bệnh: Disease, sickness, illness
  • Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
  • Dị ứng: Allergy
  • Viêm gan: hepatitis
  • Đau tay: To have pain in the hand
  • Bệnh phù thũng: Beriberi
  • Nhổ răng: To take out (extract) a tooth
  • Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc hiện tại của mình rất nhiều đấy. Và để luyện tập cũng như trao dồi thêm từ vựng chuyên ngành, các bạn nên tìm đọc tài liệu bằng tiếng anh. Trong quá trình học thì hãy chủ động tra cứu từ nếu mình không nắm nghĩa. Mỗi ngày một ít, các bạn sẽ sớm nắm vững được các từ. Chúc các bạn thành công.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *