Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) trong tiếng Anh

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) trong tiếng Anh

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) là bài học tiếp theo về các thì trong tiếng Anh mà chắc chắn các bạn cần tìm hiểu kỹ và ghi nhớ. Trong bài viết này UNI Academy sẽ giới thiệu khái niệm, công thức, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn để giúp các bạn củng cố kiến thức ngữ pháp vững chắc hơn nhé.

1. Dấu hiệu của Thì hiện tại tiếp diễn

Trạng từ chỉ thời gian
  • at the moment: lúc này
  • now: bây giờ
  • right now: ngay bây giờ
  • at present: hiện tại
  • at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Ví dụ:

  • I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)
  • It is raining now. (Trời đang mưa.)
Trong câu có các động từ
  • Look! (Nhìn kìa!)
  • Listen! (Hãy nghe này!)
  • Keep silent! (Hãy im lặng!)

Ví dụ:

  • Look! The train is coming. (Nhìn kìa! Tàu đang đến.)
  • Look! Somebody is trying to steal that man’s wallet. (Hãy nhìn xem! Người kia đang cố ăn cắp ví tiền của người đàn ông đó.)
  • Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.)
  • Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy giữ yên lặng! Em bé đang ngủ.)
Keep silent! The baby is sleeping
Keep silent! The baby is sleeping

2. Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn

  • Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, thường đi kèm các trạng ngữ chỉ thời gian như “now, at the moment, at present”.

Ví dụ: They are watching TV now.

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: I’m quite busy these days. I’m doing my assignment.

  • Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn.

Ví dụ: I am flying to London tomorrow.

  • Mô tả sự thay đổi, phát triển hơn.

Ví dụ: The price of petrol is rising dramatically.

  • Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually, constantly, forever”.

Ví dụ: He is always coming late.

3. Công thức thì Hiện tại tiếp diễn

Câu khẳng địnhS + am/is/are + V-ing + O?
Câu phủ địnhS + am/is/are + not + V-ing​ + O?
Câu nghi vấnAm/Is/Are + S + V-ing + O?​

Lưu ý: 

Cách thêm “-ing” vào sau động từ

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

  • Với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”:

– Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: write – writing type – typing come – coming

– Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

  • Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM

Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: stop – stopping            get – getting           put – putting

CHÚ Ý: Các trường hợp ngoại lệ:

  • begin – beginning
  • travel – travelling
  • prefer – preferred
  • permit – permitting
  • Với động từ tận cùng là “ie”. Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: lie – lying              die – dying

Lưu ý một số động từ không chia thì hiện tại tiếp diễn

Agree, assume, believe, disagree, know, hope, remember, think, understand, like, hate, love, mind, prefer, want, feel, hear, see, smell, taste, have, own, belong, appear, look, mean, sound, …

Xem thêm một số bài viết hữu ích sau:

4. Bài tập áp dụng

Exercise 1: Viết dạng “-ing” của các động từ dưới đây
  1. travel
  2. wash
  3. cook
  4. write
  5. sleep
  6. take
  7. watch
  8. play
  9. die
  10. stop
Exercise 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
  1. Be careful! The car (go) so fast.
  2. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
  3. Now they (try) to pass the examination.
  4. It’s 12 o’clock, and my mum (cook) lunch in the kitchen.
  5. Look! The train (come).
  6. I (not stay) at home at the moment.
  7. Keep silent! The baby (sleep).
  8. Now he (lie) to his mother about his bad marks.
  9. At present they (travel) to New York.
  10. My parents (not work) in the office now.
Exercise 3: Hoàn thành câu với thì hiện tại tiếp diễn
  1. I/ wash / my hair. => …………………………………………………………………….
  2. They/ sit/ on the bench. => …………………………………………………………..
  3. It/ rain/ very hard. => ……………………………………………………………………
  4. She/ learn/ English. => …………………………………………………………………
  5. He/ listen/ to the radio. => ……………………………………………………………
  6. I/ read/ a newspaper. => ………………………………………………………………
  7. You/ watch/ T.V? => …………………………………………………………………….
  8. What/ Sam and Anne/ do? => ………………………………………………………
  9. It/ rain/? => ………………………………………………………………………………..
  10. That clock/ work? => ………………………………………………………………..
Exercise 4: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. My grandfather ______ collecting stamps.

A. is loving          B. are loving           C. loves

2. She ______ her friends at a bar right now.

A. waiting           B. is waiting           C. waits

3. Stephen is a writer. He ______ a short story about a dragon.

A. is writing       B. writes                  C. are writing

4. I never ______ home late.

A. come            B. is coming            C. am coming

5. My boss ______ high heels to work.

A. doesn’t wear           B. aren’t wearing           C. don’t wear

6. She usually ______ much.

A. doesn’t talk           B. don’t talk           C. isn’t talking

7. This spaghetti ______ awful.

A. tastes           B. is tasting           C. taste

8. I ______ he is a good man.

A. thinks           B. think           C. am thinking

9. I ______ for Christine. Do you know where she is?

A. am looking           B. look           C. is looking

10. Kate ______ a cup of coffee every morning.

A. is drinking           B. drinks           C. drink

Đáp án

Exercise 1:
  1. travelling
  2. washing
  3. cooking
  4. writing
  5. sleeping
  6. taking
  7. watching
  8. playing
  9. dying
  10. stopping
Exercise 2:
  1. is going
  2. is sitting
  3. are trying
  4. is cooking
  5. is coming
  6. am not staying
  7. is sleeping
  8. is lying
  9. are travelling
  10. aren’t working
Exercise 3:
  1. I’m washing my hair.
  2. They’re sitting on the bench.
  3. It’s raining very hard.
  4. She’s learning English.
  5. He’s listening to the radio.
  6. I’m reading a newspaper.
  7. Are you watching TV?
  8. What are Sam and Anne doing?
  9. Is it raining?
  10. Is that clock working?
Exercise 4:
  1. C. loves
  2. B. is waiting
  3. A. is writing
  4. A. come
  5. A. doesn’t wear
  6. A. doesn’t talk
  7. A. tastes
  8. B. think
  9. A. am looking
  10. B. drinks

Trên đây là toàn bộ chi tiết bài học về thì hiện tại tiếp diễn bao gồm: dấu hiệu nhận biết, cách sử dụng và bài tập rèn luyện, nhằm giúp bạn hiểu thật rõ kiến thức về thì cơ bản này cũng như có thể áp dụng chính xác trong giao tiếp.

Chúc bạn thành công!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *