Từ vựng tiếng Anh về Halloween

Từ vựng tiếng Anh về Halloween

Halloween là một lễ hội nổi tiếng diễn ra vào cuối tháng 10 hằng năm ở các nước phương Tây. Vào ngày này mọi người hóa trang thành những nhân vật đáng sợ. Vậy bạn có biết những từ vựng nào thuộc chủ đề này không?

Ở Việt Nam, Halloween cũng được mọi người quan tâm và chào đón, đặc biệt là giới trẻ. Vậy còn gì chần chừ mà không tìm hiểu bài viết dưới đây – UNI Academy cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về Halloween.

1. Từ vựng về Halloween

  • Apple: Táo
  • Witch: Mụ phù thuỷ
  • Vampire: Ma cà rồng
  • Haunted House: Nhà ma ám
  • Jack o’lantern : Đèn bí ngô
  • Owl: Con cú
  • Candy: Kẹo
  • Costumes: Trang phục hoá trang
  • Black cat: Mèo đen
  • Spider web: Mạng nhện
Spider web
  • Trick or Treat: Môt trò chơi phổ biền ngày Halloween. Các em nhỏ sẽ hoá trang và thường đi gõ cửa xin kẹo các nhà xung quanh.
  • Ghost: Ma
  • Scarecrow: Bù nhìn rơm
  • Haystack: Đống rơm
  • Werewolf: Chó sói
  • Mummy: Xác ướp
  • Skeleton: Bộ xương người
  • Pumpkin: Bí đỏ
  • Frankenstein: Quái vật Frankenstein
  • Bats: Dơi

2. Cụm từ về Halloween

  • Dress up: Hóa trang

VD: My family dressed up to prepare for our Halloween party.

  • Freak out: quá phấn khích hoặc quá tức giận

VD: Lan was freaked out when she saw my Halloween costume.

  • Weird out: Làm ai cảm thấy không thoải mái

VD: Oh! You weird me out. Take the mask off.

  • Huddle up: co rúm lại vì lạnh hoặc sợ

VD: I was terrified because of his action so I huddled up.

Huddle up
  • Scare off/away : làm ai sợ hãi bỏ chạy

They scared off the children by dressing up as ghosts.

  • Chill the blood = Make the blood run cold: thấy ớn lạnh

VD: This horror movie chilled her blood. Her scream made my blood run cold.

  • In cold blood: Máu lạnh

VD: They made a decision in cold blood.

  • Make one’s blood boil: Làm máu sôi lên, tức giận

VD: It makes my blood boil to see my friend Lily going out with my boyfriend.

  • Out for one’s blood/after one’s blood: Trả thù ai đó

VD: We defeated them at a football match yesterday and now they are after our blood.

  • Bats in the belfry : Người kỳ cục, điên rồ

VD: My friend has bats in the belfry. She has a collection of skeleton in her room.

  • A night owl: Cú đêm

VD: I am a night owl. I usually complete my best work at night.

A night owl
  • Smell a rat: Nghi ngờ ai đó

VD: He said that he is rich, but I smell a rat: he’s lying.

  • A rat: Tên phản bội

VD: July is a rat. She lied about her plan and sold it to the rival company.

  • Not a cat in hell’s chance: Không có cơ hội nào

Cụm từ này có nguồn gốc từ câu nói: “No more chance than a cat in hell without claws”

VD: I hadn’t  a cat in hell’s chance of finding a good place for the event.

Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Anh về Halloween. Hãy lưu lại và rèn luyện từng ngày các bạn nhé! Chúc các bạn thành công.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài viết liên quan