Các loại hình doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Ngày nay, với xu thế toàn cầu hóa, việc sử dụng ngôn ngữ quốc tế mà phổ biến nhất là tiếng Anh đã trở nên vô cùng quan trọng. Đặc biệt đối với những người trong lĩnh vực kinh tế, bạn chắc chắn phải biết tên tiếng Anh của các loại hình doanh nghiệp hiện nay.

Tiếng Anh doanh nghiệp là một lĩnh vực rất phổ biến mà người đi làm hằng ngày sử dụng tiếng Anh sẽ thường xuyên tiếp xúc. Sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn các loại hình doanh nghiệp bằng tiếng Anh. Cùng UNI Academy tìm hiểu nhé!

Có thể bạn quan tâm:

1. Các loại hình doanh nghiệp bằng tiếng Anh

  • A limited liability company: công ty trách nhiệm hữu hạn.

A limited liability company is an enterprise in which: A member shall be liable for the debts and other property obligations of the enterprise within the amount of capital that it has undertaken to contribute to the enterprise. (Công ty trách nhiệm hữu hạn là doanh nghiệp, trong đó: Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp)

  • One member limited liability companies: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

A one member limited liability company is an enterprise owned by one organization or individual (hereinafter referred to as company owner); the company owner shall be liable for all debts and other property obligations of the company within the amount of the charter capital of the company. (Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là loại hình doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty); chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty).

  • Partnership: công ty hợp danh.

Partnership is a legal form of business operation between two or more individuals who share management and profits. There must be at least two members being co-owners of the company jointly conducting business under one common name (hereinafter referred to as unlimited liability partners); in addition to unlimited liability partners there may be limited liability partners. (Công ty hợp danh là hình thức hoạt động kinh doanh hợp pháp giữa hai hoặc nhiều cá nhân có cùng quyền quản lý và lợi nhuận. Cần phải có ít nhất hai thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh); ngoài các thành viên hợp danh có thể có thành viên góp vốn.)

  • Private enterprise: Doanh nghiệp tư nhân.

A private enterprise is an enterprise owned by an individual who is liable for all of its operations with his/her entire property. (Doanh nghiệp tư nhân là loại hình doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp).

  • Shareholding companies: Công ty cổ phần.

A shareholding company is an enterprise in which: The charter capital shall be divided into equal portions called shares. Shareholders shall be liable for the debts and other property obligations of the enterprise only within the amount of capital contributed to the enterprise and shareholders may freely assign their shares to other persons. (Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp, trong đó: Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần. Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp và cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho những người khác).

  • State – owned enterprise: Doanh nghiệp nhà nước.

State-owned enterprise State enterprise means an enterprise of which over 50% of charter capital is owned by the State. (Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp trong đó Nhà nước có sở hữu trên 50 % vốn điều lệ.)

2. Từ đồng nghĩa hoặc tương ứng với doanh nghiệp tiếng Anh

Danh mục từ đồng nghĩa hoặc tương ứng với doanh nghiệp tiếng Anh gồm:

  • private enterprise (n): Doanh nghiệp tư nhân
  • government (n): Nhà nước
  • state enterprise (n):Doanh nghiệp nhà nước
  • venture (n): Liên doanh
  • business form (n): Hình thức kinh doanh
  • foreign company (n): Công ty nước ngoài
  • transnational companies (n): Công ty xuyên quốc gia
  • household business (n): Hộ kinh doanh
  • businessmen (n): Doanh nhân

3. Đoạn văn giới thiệu về loại hình doanh nghiệp tư nhân bằng tiếng Anh

Sample:

Examples of types of Vietnamese businesses that cannot be excluded from private enterprises. A private enterprise is an enterprise owned by an individual and is solely responsible for all of its activities. Because of this feature, private enterprises do not meet the conditions prescribed by law to become a complete legal entity. A private enterprise may be considered as the private property of the business owner. Therefore, each individual is only entitled to establish a private enterprise. The owner of a private enterprise may not concurrently be a business household owner or a member of a partnership. In addition, the private enterprise, due to its lack of legal status, is not entitled to contribute capital to establish or buy shares or stakes in partnerships, limited liability companies or joint-stock companies.

Các loại hình doanh nghiệp bằng tiếng Anh kể trên không chỉ có ở riêng Việt Nam mà có cả ở trên thế giới. Việc biết tên tiếng Anh của các loại hình doanh nghiệp sẽ giúp cho công việc trở nên chuyên nghiệp hơn, quốc tế hóa hơn. Mong rằng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin bổ ích.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài viết liên quan