Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Massage

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Massage

Với sự phát triển của xã hội hiện nay, tiếng Anh cho người đi làm là thực sự cần thiết đối với bất kỳ ngành nghề dịch vụ nào. Đặc biệt, trong lĩnh vực massage, khi kỹ thuật viên massage có trình độ tiếng Anh cơ bản vị trí và mức thu nhập sẽ tăng lên gấp bội.

Vì thế, chúng tôi tổng hợp bài viết sau để giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Massage này. Hãy lưu lại và luyện tập hàng ngày nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành massage

  • skin care: chăm sóc da
  • body massage: mát-xa toàn thân
  • cleansing milk/ cleanser: sữa rửa mặt
  • comprise: bao gồm
  • a sauna: tắm hơi
  • serum: huyết thanh chăm sóc
  • foot/ hand massage: xoa bóp thư giãn tay/ chân
  • scrub: tẩy tế bào chết
  • acne: mụn trứng cá
  • book someone an appointment: đặt lịch cho ai đó
  • wrinkle: nếp nhăn
  • skin pigmentation: da bị nám
  • antiwrinkle: tẩy nếp nhăn
  • oily skin: da nhờn
  • spa packages: gói chăm sóc
  • freckle: tàn nhan
  • dry skin: da bị khô
  • rock massage: mát-xa đá
rock massage: mát-xa đá
rock massage: mát-xa đá
  • back: lưng
  • rock/ stone: đá
  • cost: chi phí

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành massage

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành massage
Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành massage
  • How may I help you? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  • Here is our menu. What kind of massage would you like? – Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?
  • Are you taking any medications that may be a contraindication to massage? – Quý khách có dùng loại thuốc nào chống chỉ định xoa bóp không?
  • Do you have any allergies? – Quý khách có dị ứng gì không?
  • Would you like to have a body massage? – Quý khách muốn mát xa toàn thân phải không?
  • Would you like to have a foot massage? – Quý khách muốn mát xa bàn chân phải không?
  • Do you like (to have) foot massages? – Quý khách có muốn mát xa chân không?
  • How many hours of massage would you like? – Quý khách muốn mát xa bao nhiêu giờ?
  • We have one hour and two hours services. Which one do you like? – Chúng tôi có dịch vụ mát xa 1 giờ và 2 giờ. Quý khách muốn dịch vụ nào?
  • Two hours will be great for me. – 2 giờ là tuyệt với tôi rồi.
  • Please change your clothes. – Làm ơn thay đồ của quý khách đi.
  • Do you have any problems with any part of your body? – Quý khách có vấn đề gì trên cơ thể không?
  • Do you have any medical condition? – Quý khách có đang chữa bệnh gì không?
  • Have you taken any medicine today? – Quý khách có uống thuốc gì hôm nay không?
  • Are you on medication? – Quý khách có đang điều trị bệnh gì không?
  • Do you have any disease? – Quý khách có bị bệnh không?
  • What are your treatment goals? – Mục đích điều trị của quý khách là gì?
  • Have you been to a massage therapist before? – Quý khách đã từng đi mát xa chưa?
  • Come this way please. Take off your shoes. – Đi lối này. Làm ơn cởi giày của quý khách ra.
  • Keep your belongings with you, please. – Làm ơn giữ đồ đạc bên cạnh quý khách.
  • Change your clothes over here, please. – Làm ơn thay đồ đăng kia ở đằng kia.
  • Wash your feet, please. – Quý khách rửa chân đi ạ.
  • Remove your watch, please. – Làm ơn, cởi đồng hồ ra.
  • You may cover yourself with the top sheet. – Quý khách có thể che người với cái khăn trên cùng.
  • I’ll return when you say you’re ready. – Tôi sẽ trở lại khi quý khách đã sẵn sàng.
  • Is it ok to begin? – Bắt đầu được chưa?
  • We’ll begin. – Chúng ta sẽ bắt đầu.
  • Can you show me if there is any area on your body that hurts? On a scale from 1-10, with 10 being the worst, how bad is your pain? – Quý khách có thể chỉ cho tôi chỗ nào bị đau trên cơ thể mình không? Mức độ từ 1-10, với 10 là đau nhất, quý khách đau đến mức nào?
  • Are you in pain? Where does it hurt, and how? – Quý khách có bị đau chỗ nào không? Nó ở đâu và mức độ như thế nào?
  • Lie on the massage table, please. – Làm ơn nằm lên bàn mát xa.
  • Face up, please. – Làm ơn nằm ngửa.
  • Face down, please. – Làm ơn nằm sấp.
  • Please lie on your back. – Quý khách hãy nằm ngửa.
  • Please lie on your stomach. – Quý khách hãy nằm sấp.
  • Please lie on your left side. – Làm ơn nằm nghiêng bên trái.
  • Please lie on your right side. – Làm ơn nằm nghiêng bên phải.
  • Stretch your legs, please. – Làm ơn duỗi chân ra.
  • Spread your legs. – Giang rộng chân ra.
  • Raise your legs. – Nâng chân của quý khách lên.
  • Sit up, please. – Làm ơn ngồi dậy.
  • Raise your arms, please. – Làm ơn nâng 2 tay của quý khách lên.
  • Bend forward, please. – Làm ơn, cúi người về phía trước.
  • Let me have both of your hands. – Đưa cho tôi 2 bàn tay của quý khách.
  • How do you feel? – Quý khách cảm thấy thế nào?
  • Are you comfortable? – Quý khách thấy dễ chịu không?
  • Are you warm enough? – Có đủ ấm không thưa quý khách?
  • Do you need a blanket? – Quý khách có cần cái chăn không?
  • Do you need a pillow for your head/abdomen/legs? – Quý khách có cần gối để gác đầu/bụng/chân không?
  • Please tell me if the pressure hurts and I need to lighten up, ok? – Làm ơn nói cho tôi biết nếu tôi nhấn đau hoặc tôi cần làm mạnh hơn nhé?
  • Please tell me if there is any area that you are uncomfortable working on. – Làm ơn cho tôi biết bất kì chỗ nào quý khách không thấy thoải mái.
  • Please tell me if anything is uncomfortable, ok? – Làm ơn nói cho tôi biết nếu có gì đó không thoải mái nhé?
  • Please remember to breathe normally during the session, and to not hold your breath. – Quý khách nhớ hít thở bình thường trong quá trình trị liệu, và đừng có nín thở.
  • Is this pressure ok? – Lực nhấn thế này được không?
  • Please relax your neck/arm/leg. – Làm ơn thả lỏng cổ, tay, chân.
  • Please turn over onto your stomach/side/back. – Làm ơn xoay người nằm sấp/nghiêng/lưng. (khi muốn nói khách đổi tư thế nằm)
  • Is there any area that needs more work? – Quý khách có muốn mát xa chỗ nào nhiều hơn không?
  • I’ve finished the massage. I will go wash my hands.  You may get up and get dressed. I’ll return when you say you are done, ok? – Tôi đã mát xa xong. Tôi sẽ đi rửa tay. Quý khách có thể mặc đồ vào. Tôi sẽ trở lại khi quý khách đã xong được chứ?
  • Is there any area that is painful? – Có chỗ nào đau không?
  • Are you feeling numb now? – Quý khách có thấy tê không?
  • I hope you enjoyed the massage, and that it relaxed you. Thank you for coming in today. Let me know when I can help you again. – Hi vọng quý khách thích và nó giúp quý khách thư giãn. Cảm ơn đã đến đây hôm nay. Cho tôi biết nếu quý khách cần giúp đỡ nhé.

Trên đây là một số từ tiếng Anh trong chuyên ngành massage cần thiết để áp dụng và công việc của một nhân viên massage. Chúc các bạn luôn thành công.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài viết liên quan