100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp phổ biến

100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp phổ biến

Những đoạn hội thoại giới thiệu về bản thân, nghề nghiệp hiện tại thật không khó để bắt gặp hàng ngày và việc có thể tự tin giao tiếp trôi chảy trong những trường hợp này vô cùng cần thiết. Bài viết sau đây UNI Academy sẽ cung cấp cho bạn từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp giúp bạn tư tin hơn khi giao tiếp. 

A. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực bán lẻ

  • art dealer: người buôn một số tác phẩm nghệ thuật
  • barber: thợ cắt tóc
  • buyer: nhân viên vật tư
  • beautician: nhân viên làm đẹp
  • store detective: nhân viên quan sát người mua (để ngăn ngừa ăn cắp dưới cửa hàng)
  • antique dealer: người buôn đồ cổ
  • greengrocer: người bán rau quả
  • store manager: người điều hành shop
  • shopkeeper: chủ shop
  • butcher: người bán thịt
  • sales assistant: trợ lý bán hàng
  • florist : người trồng hoa
  • bookmaker: nhà cái (dùng dưới cá cược)
  • hairdresser: thợ làm đầu
  • travel agent: nhân viên đại lý du lịch
  • baker: thợ làm bánh
  • estate agent: nhân viên BĐS
  • cashier: thu ngân
  • bookkeeper: kế toán
  • wine merchant: người buôn rượu
  • tailor: thợ may
  • fishmonger: người bán cá

2. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Công nghệ thông tin

  • database administrator: nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu
  • programmer: lập trình viên máy tính
programmer: lập trình viên máy tính
programmer: lập trình viên máy tính
  • software developer: nhân viên phát triển phần mềm
  • web designer: nhân viên mẫu mã mạng
  • web developer: nhân viên phát triển ứng dụng mạng

3. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Du lịch và Khách sạn

  • chef: đầu bếp trưởng
  • barmaid: nữ nhân viên quán rượu
  • waiter: bồi bàn nam
  • bouncer: kiểm soát an ninh (chuyên đứng tại cửa)
  • tour guide hoặc tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
  • pub landlord: chủ quán rượu
  • hotel porter: nhân viên khuân đồ tại khách sạn
  • Barman: nam nhân viên quán rượu
  • bartender: nhân viên phục vụ quầy bar
  • hotel manager: điều hành khách sạn
  • waitress: bồi bàn nữ
  • cook: đầu bếp

4. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Kinh doanh

 Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Kinh doanh
  • economist: nhà kinh tế học
  • stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  • marketing director: giám đốc marketing
  • insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm
  • health and safety officer: nhân viên y tế và an toàn lao động
  • telephonist: nhân viên trực điện thoại
  • recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • accountant: kế toán
  • actuary: chuyên viên thống kê
  • salesman / saleswoman: nhân viên bán hàng (nam / nữ)
  • investment analyst: nhà nghiên cứu đầu tư
  • businesswoman: nữ doanh nhân
  • HR manager (Human Resources Manager): trưởng phòng nhân sự
  • advertising executive: phụ trách/trưởng phòng quảng bá
  • sales rep (Sales Representative): đại diện bán hàng
  • financial adviser: cố vấn tài chính
  • management consultant: cố vấn cho ban giám đốc
  • project manager: trưởng phòng/ điều hành dự án
  • secretary: thư ký
  • receptionist: lễ tân
  • businessman: nam doanh nhân
  • office worker: nhân viên văn phòng
  • PA (Personal Assistant): thư ký riêng
  • manager: quản lý/ trưởng phòng

5. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và giải trí

  • newsreader: phát thanh viên (chuyên đọc tin)
  • television producer: nhà cung cấp chương trình truyền hình
  • actor: nam diễn viên
  • dancer: diễn viên múa
  • weather forecaster: dẫn chương trình thời tiết
  • film director: đạo diễn phim
  • DJ (Disc Jockey) DJ/:người phối nhạc
  • musician: nhạc công
  • actress: nữ diễn viên
  • TV presenter: dẫn chương trình truyền hình
  • composer: nhà soạn nhạc
  • singer: ca sĩ
  • comedian: diễn viên hài

6. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Văn thơ và nghệ thuật sáng tạo

  • artist: nghệ sĩ
  • editor: biên tập viên
  • fashion designer: nhà mẫu mã thời trang
  • graphic designer: người mẫu mã đồ họa
  • illustrator: họa sĩ thiết kế tranh minh họa
  • journalist: nhà báo
  • painter: họa sĩ
  • photographer: thợ ảnh
  • playwright: nhà soạn kịch
  • poet: nhà thơ
  • sculptor: nhà điêu khắc
  • writer: nhà văn

7. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Lĩnh vực Y tế và công tác xã hội

  • social worker: người làm công tác xã hội
  • pharmacist hoặc chemist: dược sĩ (ở hiệu thuốc)
  • physiotherapist: nhà vật lý trị liệu
  • midwife: bà đỡ/nữ hộ sinh
  • doctor: bác sĩ
  • nurse: y tá
  • carer: người làm nghề chăm sóc người ốm
  • dental hygienist: chuyên viên vệ sinh răng
  • counsellor: ủy viên hội đồng
  • dentist: nha sĩ
  • nanny: vú em
  • psychiatrist: nhà tâm thần học
  • optician: bác sĩ mắt
  • paramedic: trợ lý y tế
  • vet hoặc veterinary surgeon: bác sĩ thú y
  • surgeon: bác sĩ phẫu thuật

8. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp: Một số nghề khác

  • archaeologist: nhà khảo cổ học
  • farmer: nông dân
  • interior designer: nhà mẫu mã nội thất
  • construction manager: người điều hành xây dựng
  • housewife: nội trợ
  • undertaker: nhân viên tang lễ
  • model: người dòng
  • temp (Temporary worker): nhân viên tạm thời
  • refuse collector (Or bin man): nhân viên vệ sinh môi trường
  • librarian: thủ thư
  • surveyor: kỹ càng sư điều tra xây dựng
  • postman : bưu tá
  • fisherman: người đánh cá
  • politician: chính trị gia
  • property developer: nhà phát triển BĐS
  • firefighter ( Or: fireman): lính cứu hỏa
  • council worker: nhân viên môi trường
  • landlord: chủ nhà (người cho thuê nhà)
  • charity worker: người làm từ thiện
  • translator: phiên dịch
  • engineer: kỹ càng sư
  • interpreter: phiên dịch
  • architect: kiến trúc sư
  • miner: thợ mỏ
  • factory worker: công nhân nhà máy
  • civil servant: công chức nhà nước
  • diplomat: nhà ngoại giao

B. Cách giới thiệu nghề nghiệp tiếng Anh

Bạn cần phải nắm chắc cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp để tự tin khi giao tiếp dưới công việc hay dưới cuộc sống. Các cấu trúc được nhiều người tiêu dùng nhất có lẽ là:

  • “What is your job?” – Công việc của bạn là gì?

Cấu trúc trên chính xác về mặt ngữ pháp dưới tiếng Anh, tuy nhiên, người bản ngữ gần như không bao giờ hỏi như vậy. Thay vào đó, người bản ngữ sẽ hỏi bằng cấu trúc câu:

  • Câu hỏi: What do you do? – “Bạn làm nghề gì?”
  • Trả lời: I’m a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp – Tôi làm ….

Eg:

A: What do you do? – “Bạn làm nghề gì?”
B: I’m a doctor. – “Tôi là bác sĩ.”

Hoặc một cách khác để hỏi về nghề nghiệp có thể sẽ lịch sự hơn khi bạn muốn hỏi về thông báo tư nhân của một người:

  • Câu hỏi: Can I ask what do you do? – “Tôi có thể hỏi bạn làm nghề gì được chứ?”
  • Trả lời: Yes. I’m a + danh từ chỉ nghề nghiệp

Sau khi đã trình làng nghề nghiệp của bản thân, bạn cũng có thể trình làng thêm về nơi mình làm việc bằng cấu trúc: I work at + nơi làm việc

Eg:

  • I work at a hospital. – “Tôi làm việc ở một bệnh viện.”
  • I work at a primary school. – “Tôi làm việc ở một trường tiểu học.”

Nếu bạn làm việc cho một tổ chức lớn, được biết đến rộng rãi, bạn có thể dùng cấu trúc: I work for + tên tổ chức

Eg:

  • I work for Samsung. – “Tôi làm việc cho Samsung.”
  • I work for Vingroup. – “Tôi làm việc cho Vingroup.”

Một lời khuyên cho những bạn khi người nào đó trình làng về nghề nghiệp của họ với bạn, đó là đừng ngần ngại đưa ra một số lời đánh giá tích cực ngay tiếp đó như:

  • “How interesting!” – “Thật là thú vị”
  • “That must be exciting!” – “Điều đó thật là thú vị!”
  • “Oh really?” – “Ồ thật sao?”

Trên đây trên từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp để giới thiệu về nghề nghiệp tiếng Anh. Nếu bạn đang học về giới thiệu bản thân, hãy học thuộc từ chỉ nghề nghiệp tiếng Anh của mình trước nhé! 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *