Quá khứ của Sleep – Cách chia động từ Sleep chuẩn nhất

Để tránh sự nhầm lẫn khi chia động từ sleep trong tiếng Anh, ta cần hiểu quá khứ của sleep và các dạng của động từ này.

Trong bài viết này, hãy cùng Unia.vn tìm hiểu cách thức chuyển từ nguyên mẫu sang quá khứ dễ dàng, chuẩn nhất bạn nhé!

Ý nghĩa và cách dùng Sleep tiếng Anh

Ở phần này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm về về những dạng động từ sleep trong tiếng Anh cũng như cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Nghĩa của động từ sleep

Sleep: Ngủ

Ví dụ: 

NHẬP MÃ UNIA5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Sleep well (Chúc ngủ ngon).
  • She couldn’t sleep earlier (Cô ấy không thể ngủ sớm hơn).
  • I sleep in my sister’s room (Tôi ngủ trong phòng chị gái mình).
Ý nghĩa và cách dùng Sleep tiếng Anh
Ý nghĩa và cách dùng Sleep tiếng Anh

Một số phrasal verbs – Cụm động từ với sleep: 

  • Sleep in: Ngủ quên, dậy muộn, ngủ lại nơi làm việc. 
  • Sleep off: Ngủ cho hết (mệt, đau đầu…), ngủ lấy lại sức.  
  • Sleep on: Gác đến ngày mai, nghĩ về thứ gì đó.  
  • Sleep tight: Nói khi muốn chúc ai ngủ ngon giấc.
  • Sleep rough: Ngủ bên ngoài (do hoàn cảnh ép buộc).
  • Sleep out: Ngủ ngoài nơi làm việc.

Cách phát âm động từ sleep (US/ UK)

Bên dưới là cách phát âm đối với những dạng động từ của sleep:

Verb forms Phiên âm UKPhiên âm US
Sleep (dạng nguyên thể) /sliːp//sliːp/
Sleeps (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) /sliːps//sliːps/
Slept (quá khứ & phân từ 2 của sleep)/slept/
/slept/
Sleeping (dạng V-ing của sleep)/ˈsliːpɪŋ//ˈsliːpɪŋ/

V1, V2 và V3 của Sleep

Sleep được biết là một động từ bất quy tắc. Bên dưới là các dạng của động từ sleep trong bảng động từ bất quy tắc.

V1 của Sleep (Infinitive – động từ nguyên thể)  V2 của Sleep (Simple past – động từ quá khứ)V3 của Sleep (Past participle – quá khứ phân từ) 
To sleepsleptslept

Cách chia động từ Sleep theo dạng 

Trong một câu có thể có chứa rất nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ mới được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng. Đối với các câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ được mặc định chia theo dạng.

Cách chia động từ Sleep theo dạng
Cách chia động từ Sleep theo dạng

Động từ sleep được chia theo 4 dạng như sau.

Các dạngCách chiaVí dụ
To_V
Nguyên thể có “to”
To sleepI had to sleep before 11:00 pm because I was too tired yesterday 
Bare_V
Nguyên thể (không có “to”)
SleepI can’t sleep because of the noise 
Gerund
Danh động từ
SleepingI was sleeping when my mother woke me up 
Past Participle
Phân từ II
SleptShe’s slept for 1 hour 

Quá khứ của sleep và cách chia động từ sleep

Cách chia động từ sleep trong các thì tiếng Anh

Bên dưới bảng tổng hợp cách chia động từ sleep theo các thì trong tiếng Anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “sleep” đứng ngay sau chủ ngữ thì chúng ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại
  • QK: thì quá khứ
  • TL: thì tương lai
  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn
IYouHe/ she/ itWeYouThey
HT đơnsleepsleepsleepssleepsleepsleep
HT tiếp diễnam sleepingare sleepingis sleepingare sleepingare sleepingare sleeping
HT hoàn thànhhave slepthave slepthas slepthave slepthave slepthave slept
HT HTTDhave beensleepinghave beensleepinghas beensleepinghave beensleepinghave beensleepinghave beensleeping
QK đơnsleptsleptsleptsleptsleptslept
QK tiếp diễnwas sleepingwere sleepingwas sleepingwere sleepingwere sleepingwere sleeping
QK hoàn thànhhad slepthad slepthad slepthad slepthad slepthad slept
QK HTTDhad beensleepinghad beensleepinghad beensleepinghad beensleepinghad beensleepinghad beensleeping
TL đơnwill sleepwill sleepwill sleepwill sleepwill sleepwill sleep
TL gầnam goingto sleepare goingto sleepis goingto sleepare goingto sleepare goingto sleepare goingto sleep
TL tiếp diễnwill be sleepingwill be sleepingwill be sleepingwill be sleepingwill be sleepingwill be sleeping
TL hoàn thànhwill havesleptwill havesleptwill havesleptwill havesleptwill havesleptwill haveslept
TL HTTDwill havebeen sleepingwill havebeen sleepingwill havebeen sleepingwill havebeen sleepingwill havebeen sleepingwill havebeen sleeping

Cách chia động từ sleep trong cấu trúc câu đặc biệt

 Đại từ số nhiềuĐại từ số ít
 I/ you/ we/ theyHe/ she/ it
Câu điều kiện loại 2 – MĐ chínhwould sleepwould sleep
Câu ĐK loại 2
Biến thế của MĐ chính
would be sleepingwould be sleeping
Câu điều kiện loại 3 – MĐ chínhwould havesleptwould haveslept
Câu ĐK loại 3
Biến thế của MĐ chính
would havebeen sleepingwould havebeen sleeping
Câu giả định – HTsleepsleep
Câu giả định – QKsleptslept
Câu giả định – QKHThad slepthad slept
Câu giả định – TLshould sleepshould sleep
Câu mệnh lệnhsleepsleep

Bài tập áp dụng chia thì động từ Sleep

Bài tập áp dụng chia thì động từ Sleep
Bài tập áp dụng chia thì động từ Sleep

Bài tập

  1. The bed was very uncomfortable. I ________ very well.
  2. The bed was very comfortable so I (not sleep) ________vvery well.
  3. She________well last night
  4.  We both  ___________ badly that night
  5. At night I ________, holding on to it
  6. I ________ lousy last night
  7. You can___________  soundly tonight 
  8. He ___________  now 
  9. While your children___________ peacefully in your home 
  10. I didn’t know if you were sleeping or quiet 
  11. Many ___________  in the open because the have no shelter
  12. The boy appeared anxious, had lost weight and  ___________  well
  13. I ___________  even with the prescription Jackson gave me
  14. On the top floor we ___________ quarter for women and children 
  15. Where he and his father and his brother ___________ at night
  16. Henry ___________  little and that always made him peevish
  17. He ___________  for over fourteen hours, and his system seemed to have recuperated admirably 
  18. The wind howled all night, but I ___________  a little
  19. My baby___________  safe from harm in her white wicker bassinet
  20. He ___________ feverishly all afternoon and into the night 

Đáp án

  1. Slept
  2. Didn’t sleep
  3. Slept
  4. Slept
  5. Slept
  6. Slept
  7. Sleep
  8. Is sleeping
  9. Are sleeping
  10. Were sleeping 
  11. Are sleeping
  12. Was not sleeping
  13. Am not sleeping 
  14. Have sleeping 
  15. Had slept
  16. Had slept
  17. Had slept
  18. Slept
  19. Slept
  20. Slept

Trên đây là quá khứ của sleep và cách chia động từ sleep đã được Unia.vn tổng hợp. Hy vọng rằng qua bài viết, các bạn sẽ làm tốt bài tập về chủ điểm này. Để có thêm nhiều bài học hữu ích, các bạn hãy theo dõi chuyên mục học tiếng Anh mỗi ngày cùng Unia nhé!

Học thử ielts

Bình luận