Confident đi với giới từ gì? Cấu trúc và ví dụ về confident

Confident đi với giới từ gì? Cấu trúc Confident được sử dụng như thế nào? Đây chắc hẳn là thắc mắc của rất nhiều bạn khi học ngữ pháp tiếng Anh.

Để giải đáp cho tất cả các thắc mắc này, Unia.vn sẽ tổng hợp đầy đủ các kiến thức về Confident trong tiếng Anh.

Confident là gì?

Confident /‘kɔnfidəns /

Vai trò là tính từ

Với tính từ có nghĩa là tự tin: Being certain of your abilities or having trust in people, plans, or the future: Chắc chắn về khả năng nào đó của bạn hãy tin tưởng vào con người, kế hoạch hoặc tương lai.

Confident là gì
Confident là gì

Ví dụ minh hoạ:

NHẬP MÃ UNIA5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Be a bit more confident in yourself! (Tự tin hơn một chút vào bản thân!)
  • They don’t sound confident about the future of the industry. (Họ có vẻ không tự tin về tương lai của ngành.)
  • I’m confident of his skills as a manager. (Tôi tự tin về kỹ năng của anh ấy với tư cách là một người quản lý.)
  • [ + that ] Are you confident that enough people will attend the event? [+ That] (Bạn có tự tin rằng sẽ có đủ người tham gia sự kiện không?)
  • It was a confident performance. (Đó là một màn trình diễn đầy tự tin.)

Vai trò là danh từ

Với danh từ có nghĩa là: Sự nói riêng, Sự giãi bày tâm sự

Ví dụ: Told in confidence: Nói riêng

Nghĩa: Chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyện bí mật

Ví dụ:

  • To exchange confidences: Giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
  • To take somebody into one’s confidence: Thổ lộ chuyện riêng với ai

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.

Ví dụ:

  • To have confidence in somebody: Tin ở ai
  • To gain somebody’s confidence: Được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
  • To give one’s confidence to somebody: Tin cậy ai
  • To misplace one’s confidence: Tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
  • To worm oneself into somebody’s confidence: Luồn lỏi tìm cách lấy lòng tin của ai

Nghĩa: Sự tin chắc, sự quả quyết

Ví dụ: To speak with confidence: Nói quả quyết

Thắc mắc confident đi với giới từ gì?

Confident + about

Ví dụ: We are confident about the future. (Chúng tôi tự tin về tương lai.)

Thắc mắc confident đi với giới từ gì?
Thắc mắc confident đi với giới từ gì?
Confident + of

Ví dụ: I’m fully confident of winning the title. (Tôi hoàn toàn tự tin sẽ giành được danh hiệu.)

Confident + in oneself

Cách sử dụng Confident tiếng Anh

  • Confident in + possessive pronoun + “ability to…” = “I think I/he/they etc. can [do that]”
  • Confident of (+ possessive pronoun) + gerund (e.g. “being able to + infinitive”, “winning”) (+ noun) = “I’m sure that I can/ will [do that]”, or with a pronoun “I’m sure that he/ they etc. can/will [do that]”
  • Confident about (+ pronoun) + gerund (e.g. “going”, “driving” + place, etc.) = “I’m not worried about (him/ they etc.) [doing that]”
  • Confident that + subject + will/ would (usually) + verb + object = “I’m sure that subj. will [do that to] obj.”

Một số cách diễn đạt khác nhau của confident 

  • I am a confident woman. (Strong, sure of yourself, able to express yourself, outgoing)
  • Are you confident this is the right answer?
  • I am confident that he is lying. (Sure, believe to be correct)
  • In order to be good at public speaking, one must be very confident. (Outgoing, not scared of audiences)
  • He’s so confident, it’s quite annoying. (Can be negative)
  • He’s so confident, it’s very admirable. (Can be a good thing)

Confident đi với các từ loại gì?

Các động từ thường đi kèm với Confident

Appear, be, feel, look, seem, sound, become, get, grow

Ví dụ: He’s got more confident as he’s gotten older. She gradually grew more confident. Anh ấy ngày càng tự tin hơn khi trưởng thành. Cô dần tự tin hơn.

Các động từ thường đi kèm với Confident
Các động từ thường đi kèm với Confident
Remain/ Make sb

Ví dụ: Going to university has made her more confident. Vào đại học đã khiến cô tự tin hơn.

Các trạng từ đi với Confident

Extremely, really, remarkably, very, absolutely, completely, entirely, fully, perfectly, supremely, totally, increasingly, fairly, pretty, quite, reasonably, calmly, quietly, serenely.

Ví dụ: He came out of the interview feeling quietly confident. She sauntered onto the set, looking serenely confident. Anh ấy bước ra khỏi cuộc phỏng vấn với cảm giác tự tin. Cô ấy bước vào phim trường, trông tự tin.

Cautiously, socially

Ví dụ: You get young people who appear to be socially confident, but inside they are a bundle of neuroses. Bạn nhận được những người trẻ tuổi có vẻ ngoài tự tin về mặt xã hội, nhưng bên trong họ lại là những người tăng động.

Các từ liên quan đến Confident

  • Đồng nghĩa: Self-assured, poised, self-confident, self-possessed, assured, assertive, self-reliant, buoyant, cool, certain, bold, convinced, courageous, fearless, hopeful, positive, sanguine, satisfied, sure, upbeat, bet on, brave, cocksure, counting on, dauntless, depending on, expectant, expecting, having faith in, high, intrepid, presuming, presumptuous.
  • Trái nghĩa: Uncertain, unsure.

Các ví dụ về confident trong tiếng Anh

Các ví dụ về confident trong tiếng Anh
Các ví dụ về confident trong tiếng Anh
  • The process was reiterated until we felt confident that we had recovered key articles and those most frequently cited by the profession. Quá trình này được lặp lại cho đến khi chúng tôi cảm thấy tự tin rằng chúng tôi đã khôi phục được các bài báo chính và những bài báo được giới chuyên môn thường xuyên trích dẫn nhất.
  • Although neither prediction is specified in detail, we are confident they will ultimately guide new research. Mặc dù cả dự đoán đều không được nêu cụ thể, nhưng chúng tôi tin tưởng rằng cuối cùng chúng sẽ hướng dẫn nghiên cứu mới.
  • This does not prove causality, but suggests the possibility that those teachers with practical musical qualifications are more likely to feel confident to teach it. Điều này không chứng minh quan hệ nhân quả, nhưng cho thấy khả năng rằng những giáo viên có trình độ âm nhạc thực tế sẽ cảm thấy tự tin hơn khi dạy nó.
  • The physicians, however, seemed more confident in treating depressed patients after training, and referred fewer patients to psychiatrists. Tuy nhiên, các bác sĩ dường như tự tin hơn trong việc điều trị bệnh nhân trầm cảm sau khi được đào tạo, và giới thiệu ít bệnh nhân hơn đến bác sĩ tâm thần.
  • Uncertainty sampling considers the overall shape of a distribution to determine how confident a model is for a given example. Lấy mẫu độ không chắc chắn xem xét hình dạng tổng thể của một phân phối để xác định mức độ tin cậy của một mô hình đối với một ví dụ nhất định.

Trên đây là những kiến thức giúp bạn biết được confident đi với giới từ gì trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết sẽ cung cấp đến bạn những kiến thức bổ ích. Để học tốt tiếng Anh, bạn cần xây dựng lộ trình dài hạn, hãy lựa chọn cho mình một kênh luyện thi uy tín để đạt kết quả nhanh nhất nhé. Unia.vn chúc bạn học tốt.

Học thử ielts

Bình luận