Tổng hợp 99+ mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác bằng tiếng Anh

Giao tiếp đóng vai trò quan trọng trong kinh doanh và đặc biệt vào những thời điểm như gặp gỡ đối tác hay kí kết hợp đồng. Vì vậy nếu các bạn có kiến thức và kỹ năng về những mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác bằng tiếng Anh thì sẽ có nhiều lợi thế trong công việc.

Hiểu được điều đó, unia.vn đã tổng hợp những mẫu câu giao tiếp phổ biến nhất khi gặp đối tác để các bạn cùng tham khảo trong bài viết dưới đây.

1. Mẫu câu chào hỏi giao tiếp khi gặp đối tác

Trong văn nói tiếng Anh, các mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác sẽ có dạng trang trọng và thân thiết. Vì vậy các bạn cần lưu ý sử dụng những mẫu câu chào hỏi một cách lịch sự và trang trọng khi gặp đối tác.

  1. Good morning! Nice to meet you. (Xin chào! Rất vui được gặp anh.)
  2. Glad to meet you. (Rất vui được gặp anh.)
  3. I’m pleasured to meet you. (Hân hạnh được gặp anh.)
  4. I’m honored to meet you. (Hân hạnh được gặp anh.)
  5. Excuse me, are you Mr.Daniel? (Xin lỗi, anh có phải là Daniel không?)
  6. Do you have an appointment with her? (Anh có cuộc hẹn với cô ấy không?)
  7. It was nice of me to come and meet me. (Anh thật tốt dụng khi đã đến gặp tôi.)
  8. I’m looking forward to meeting you. (Tôi mong chờ để được gặp anh.)
  9. Today I’m going to discuss with you some problems. (Hôm nay tôi dự định thảo luận với anh một vài vấn đề.)
  10. Thank you for listening. (Cảm ơn anh vì đã lắng nghe.)

2. Mẫu câu đặt lịch hẹn khi giao tiếp với đối tác

  1. I would like to arrange an appointment (Tôi muốn sắp xếp một cuộc hẹn)
  2. Would it be possible for us to visit your office to discuss on…? (Chúng tôi có thể đến thăm văn phòng của anh để thảo luận về…được không?)
  3. Could we meet to talk about…? (Chúng ta có thể gặp nhau để bàn về…được không?)
  4. Shall we make an appointment at …? (Chúng ta hẹn nhau lúc…giờ được không?)
Mẫu câu đặt lịch hẹn khi giao tiếp với đối tác
Mẫu câu đặt lịch hẹn khi giao tiếp với đối tác

3. Mẫu câu giao tiếp khi gặp và thăm công ty đối tác

  1. I hope to visit your company (Tôi hy vọng được đến thăm công ty của anh)
  2. Let me show you around the company (Để tôi chỉ cho anh một vòng công ty)
  3. Here’s ….department (Đây là phòng…)
  4. Your company is very professional (Công ty anh rất chuyên nghiệp)

4. Mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác để kí hợp đồng

Ký kết hợp đồng là một buổi gặp gỡ quan trọng với đối tác chính vì vậy mỗi câu nói cần chính xác để tạo ấn tượng và tăng cơ hội hợp tác lâu dài trong tương lai. Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác bằng tiếng Anh mà các bạn có thể tham khảo.

Mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác để kí hợp đồng
Mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác để kí hợp đồng
  1. I hope to conclude some business with you. (Tôi hi vọng có thể kí kết làm ăn với ông.)
  2. We also hope to expand our business with you. (Chúng tôi cũng hi vọng có thể mở rộng công việc kinh doanh với ông.)
  3. We are thinking of expanding into Chinese market. (Chúng tôi đang nghĩ đến việc mở rộng sang thị trường Trung Quốc.)
  4. I assure you of our closet cooperation. (Tôi đảm bảo cho sự hợp tác chặt chẽ của chúng ta.)
  5. They’ve met with great favor home and abroad. (Những sản phẩm này được hoan nghênh ở cả trong và ngoài nước.)
  6. All these articles are best selling lines. (Những món này đều thuộc dòng bán chạy nhất.)
  7. Your desire coincides with ours. (Nguyện vọng của anh rất hợp với ý của chúng tôi.)
  8. No wonder you’re so experienced. (Hèn chi anh kinh nghiệm như vậy.)
  9. Would it be possible for me to have a closer look at your samples? (Tôi có thể xem kĩ hơn các hàng mẫu của anh không?)
  10. I think you probably know China has adopted a flexible policy in her foreign trade. (Tôi nghĩ anh cũng biết Trung Quốc đang áp dụng một chính sách linh hoạt về ngoại thương.)
  11. We’ll have the contract ready for signature. (Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc kí kết.)
  12. We signed a contract for medicines. (Chúng tôi đã kí 1 hợp đồng về y khoa.)
  13. Mr. Zhang signs the contract on behalf of the China National Silk Import & Export Corporation. (Ông Trương đại diện cho Công ty xuất nhập khẩu lụa Trung Quốc kí hợp đồng này.)
  14. A Japanese company and SINOCHEM have entered into a new contract. (Một công ty Nhật Bản đã cùng SINOCHEM kí kết hợp đồng mới.)
  15. It was because of you that we landed the contract. (Nhờ anh mà chúng ta đã giành được hợp đồng.)
  16. We offered a much lower price, so they got the contract. (Chúng ta đề nghị mức giá thấp hơn nhiều nên họ đã đồng ý kí hợp đồng.)
  17. Are we anywhere near contract yet? (Chúng ta gần giành được hợp đồng chưa?)
  18. The contract comes into effect today, we can’t go back on our word now. (Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực từ hôm nay, chúng ta không thể nuốt lời được nữa.)
  19. Once the contract is approved by the Chinese government, it is legally binding upon both parties. (Một khi hợp đồng được thông qua bởi chính phủ Trung Quốc, nó là cam kết hợp pháp của cả 2 phía.)
  20. We have to hold you to the contract. (Chúng tôi phải yêu cầu anh làm việc theo hợp đồng.)

Xem thêm: Bài mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh – Introduce Yourself

5. Đoạn hội thoại mẫu sử dụng mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác

Để các bạn dễ hình dung hơn về cách sử dụng những mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác bằng tiếng Anh trong trường hợp cụ thể, unia.vn đã tạo một đoạn hội thoại để các bạn tham khảo.

Đoạn hội thoại mẫu sử dụng mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác
Đoạn hội thoại mẫu sử dụng mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác

A: Good morning! I’m honored to meet you. (Xin chào! Tôi rất hân hạnh được gặp cô.)

NHẬP MÃ UNIA1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B: Good morning! Thank you for coming. (Xin chào! Cảm ơn anh đã tới.)

A: I’m glad to introduce that my name is David. I’m director of X company. Here is my card visit (Tôi rất vui khi được giới thiệu tên tôi là David. Tôi là giám đốc công ty X. Đây là card của tôi.)

B: Yes. And, I’m Giang. I’m manager of Sales Department of Y company. Please see my card visit. Arccoding to email, I want to dicuss some problem on your demand of our service. (Vâng. Tôi là Giang. Tôi là quản lý của Phòng kinh doanh công ty Y. Vui lòng tham khảo card của tôi. Theo như email, tôi muốn thảo luận vài vấn đề về nhu cầu của công ty anh đối với dịch vụ của chúng tôi.)

A: Certainly. For now, our company has demand for your service. We need the big amount of the workers to work at our construction project in Malaysia. (Chắc chắn rồi. Hiện tại,công ty chúng tôi đang có nhu cầu đối với dịch vụ của công ty cô. Chúng tôi cần số lượng lớn công nhân làm việc tại dự án xây dựng ở Malaysia.)

B: How many workers do you need? (Bên anh cần bao nhiêu lao động?)

A: 500 wokers. Besides, we are planning 3 new projects in Algeria, Qatar and Saudi Arabia in the field of construction. So, we look forward to coopetare with your company in long – term. (500 công nhân. Ngoài ra, chúng tôi đang kế hoạch 3 dự án mới ở Algeria, Qatar và Ả rập Xê út trong lĩnh vực xây dựng.Vì vậy, chúng tôi mong chờ được hợp tác với quý công ty lâu dài.)

B: Thank you! As your requirements in email, we can meet your demand. So, today I want to discuss to you about the contract. (Cảm ơn anh! Như yêu cầu trong email, chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của anh. Vì vậy, ngày hôm nay tôi muốn thảo luận với anh về hợp đồng.)

A: Here is our contract. Please see it. If you have any problems, do not hesistate to discuss with me. (Đây là hợp đồng của chúng tôi. Vui lòng xem nó. Nếu cô có bất cứ vấn đề gì, đừng ngần ngại thảo luận với tôi.)

B: OK.I will carefully consider this contract and feedback as soon as possible. (OK. Tôi sẽ xem xét kỹ lưỡng hợp đồng này và phản hồi lại ngay khi có thể.)

A: No problem. I am willing to get your feedback. (Không vấn đề gì. Tôi sẵn lòng để nhận phản hồi của cô.)

B: Thank you! If you don’t mind, would you like to have lunch with me? (Cảm ơn anh. Nếu anh không phiền, anh có muốn đi ăn trưa với tôi không?)

A: Yes. Do you like to enjoy Japanese food? I know a Japanese restaurant near here. (Vâng. Cô có thích đồ Nhật không? Tôi biết một nhà hàng gần đây.)

B: Is that Kimono restaurant? (Đó có phải là nhà hàng Kimono không?)

A: Exactly. No.52, Ly Thuong Kiet street (Chính xác. Số 52 Lý Thường Kiệt)

B: Yes. Let’s go. (Vâng. Chúng ta đi thôi.)

A:OK. Please go first. (OK. Mời cô.)

B: Thank you! (Cảm ơn anh!)

Nếu công việc của bạn thường xuyên phải gặp gỡ và giao tiếp với đối tác và khách hàng thì hãy chọn lọc ngay những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Anh trong bài viết trên nhé. Hy vọng với những mẫu câu giao tiếp khi gặp đối tác mà unia.vn đã tổng hợp sẽ hữu ích cho bạn trong công việc.

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Bài viết liên quan